

Help meeeeee plsssss
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`34.` eruption
`-` The + danh từ
`-` eruption ( n ) : sự phun trào ( núi lửa )
`35.` homeless
`-` Make + adj `->` khiến như thế nào
`-` homeless ( adj ) : vô gia cư
`36.` were building
`-` At this time last year `->` Quá khứ tiếp diễn : S + was/were + V-ing + O
`37.` was driving
`-` Quá khứ tiếp diễn + when + quá khứ đơn : khi mà
`+)` QKTD : S + was/were + V-ing + O
`+)` QKD : S + V( ed/PI ) + O
`->` diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen ngang vào trong quá khứ
`38.` was chatting
`-` While + quá khứ tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn : trong khi `->` diễn tả hành động cùng song song đang xảy ra trong quá khứ .
`39.` were visiting
`-` At `9` a.m last Sunday `->` Quá khứ tiếp diễn : S + was/were + V-ing + O
`40.` You should read guidelines for the new tsunami carefully.
`-` Should + V nguyên thể : nên làm gì
`41.` Unless James brings a compass, he will get lost in the jungle.
`-` Unless `=` If ... not
`-` Câu điều kiện loại `1` : If + S + V( s/es ) + O, S + will/can/should + V nguyên thể + O
`->` diễn tả câu điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai.
`42.` Although it was raining heavily, Kathy still decided to go to help the victims of the earthquake.
`-` Although + clause, clause : mặc dù ... nhưng
`-` Quá khứ đơn : S + V( ed/PI ) + O
`-` Decide to V nguyên thể : quyết định làm gì
`43.` Many shops are offering 50% discounts before Tet; however, customers seem to be very careful about spendings as the economy is facing a downturn.
`-` Clause; however, clause : tuy nhiên
`44.` When a natural disaster happens, we must listen to instructions from local authorities.
`-` Must + V nguyên thể : phải làm gì
`-` Listen to something/somebody : nghe theo cái gì/ai
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

I,
34, eruption (phun trào chỉ núi lửa)
35, homeless (trở nên vô gia cư sau lũ lụt)
II,
36, were building (vì at this time last year là biểu hiện thì qk tiếp diễn)
37, was driving
(dấu hiệu: when the storm came, vì hành động lái xe đang xảy ra thì có hành động khác xen vào cụ thể là cơn bão)
38, was chatting (tương tự như dấu hiệu câu 37)
39, were visiting (dấu hiệu: at 9am last Sunday)
III, (nghĩ lâu vì thấy hơi khó ad ạ)
40, --> read guildlines for the tsunami carefully
41, --> brings a compass, he will get lost in the jungle
(câu điều kiện loại I: If+S+V(hiện tại đơn), S+ will + V_inf)
42, --> Although it was raining heavily, Kathy still decided to go to help the victims of the earthquake
43, Customers seem to be very careful about spending as the economy is facing a downturn; however, many shops are offering 50% discounts before Tet.
@kairytt
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
893
3693
6495
chiyoo lớp 11 or 12 ??