

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color{#FF1493}{S}color{#EE1289}{e}color{#CD1076}{r}color{#8B0A50}{e}color{#FF69B4}{n}color{#FF6EB4}{i}color{#EE6AA7}{t}color{#CD6090}{y}`
`6` `A`.
`-` Âm /a:/, còn lại âm /ə/.
`7.` `D`.
`-` Âm /id/, còn lại âm /d/.
`8.` `D`.
`-` Âm /k/, còn lại âm /tʃ/.
`9.` `A`.
`-` Trọng âm `1`, còn lại trọng âm `2`.
`10.` `B`.
`-` Trọng âm `2`, còn lại trọng âm `1`.
`11.` `A`.
`-` rarely : DHNB thì hiện tại đơn.
`->` Form : S + V(s,es) + O.
`12.` `B`.
`-` Hai hành động cùng đang xảy ra song song trong quá khứ.
`->` Form : While + S + was/were + V-ing + O, S + was/were + V-ing + O.
`13.` `A`.
`-` at `5` o'clock yesterday afternoon : DHNB thì quá khứ tiếp diễn.
`->` Form : Was/were + S + V-ing + O`?`
`14.` `B`.
`-` Đồng ý với lời đề nghị của ai.
`->` Good idea : Ý kiến hay đấy`!`
`15.` `B`.
`-` Thích mua sắm đến mức điên cuồng.
`->` Là tín đồ mua sắm.
`@` shopaholic : tín đồ mua sắm (N)
`16.` `A`.
`-` too + adj : rất như nào.
`-` Không dùng ''so' vì sau ''so'' phải có ''that''. Ngoài ra, ''so'' dùng để cảm thán về một điều gì đấy.
`17.` `B`.
`-` So sánh hơn trạng từ ngắn.
`->` Form : S1 + V + adv-er + than + S2.
`18.` `D`.
`-` Mệnh đề nhượng bộ `2`.
`->` Clause `1`. However, clause `2`.
`19.` `A`.
`-` Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại.
`->` Thì hiện tại đơn : S + V(s,es) + O.
`20.` `B`.
`-` the + N.
`-` price tag : thẻ ghi giá trị của món đồ (N)
`21.` `B`.
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .
`=>` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`22.` take `/` sit.
`-` Do you mind if I + V-inf + O`?` : Bạn có phiền khi tôi làm gì`?`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
350
2640
352
a Trọng
10833
1478
7736
có việc gì kh..
350
2640
352
Lâu lắm mới thấy a 😢😢
10833
1478
7736
b ấn tượng với t hay gì mà lâu mới thấy t v..
350
2640
352
a bt acc `9` e đó mỗi tội bay lâu r
10833
1478
7736
nôn link được kh..