

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án:
Câu 1:
a) $256x^8 - 1280x^{11} + 2400x^{14} - 2000x^{17} + 625x^{20}$
b) $-1280$
c) Không có số hạng chứa $x^{16}$
Câu 2: $78$
Giải thích các bước giải:
Câu 1:
a)
$(4x^2 - 5x^5)^4$
$= C_{4}^{0}(4x^2)^4(-5x^5)^0 + C_{4}^{1}(4x^2)^3(-5x^5)^1 + C_{4}^{2}(4x^2)^2(-5x^5)^2 + C_{4}^{3}(4x^2)^1(-5x^5)^3 + C_{4}^{4}(4x^2)^0(-5x^5)^4$
$= 1 \cdot 256x^8 \cdot 1 + 4 \cdot 64x^6 \cdot (-5x^5) + 6 \cdot 16x^4 \cdot 25x^{10} + 4 \cdot 4x^2 \cdot (-125x^{15}) + 1 \cdot 1 \cdot 625x^{20}$
$= 256x^8 - 1280x^{11} + 2400x^{14} - 2000x^{17} + 625x^{20}$
b)
$\Rightarrow$ Hệ số của số hạng chứa $x^{11}$ là $-1280$
c)
Số hạng tổng quát trong khai triển là:
$T_{k+1} = C_{4}^{k}(4x^2)^{4-k}(-5x^5)^k$
$= C_{4}^{k} \cdot 4^{4-k} \cdot (-5)^k \cdot x^{8-2k+5k}$
$= C_{4}^{k} \cdot 4^{4-k} \cdot (-5)^k \cdot x^{8+3k}$ ($0 \le k \le 4, k \in \mathbb{N}$)
Số hạng chứa $x^{16}$ ứng với số mũ của $x$ bằng $16$:
$8 + 3k = 16 \Leftrightarrow 3k = 8 \Leftrightarrow k = \dfrac{8}{3}$ (không thỏa mãn điều kiện $k \in \mathbb{N}$)
$\Rightarrow$ Không tồn tại số hạng chứa $x^{16}$ trong khai triển
Câu 2:
$A = \{0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7\}$.
Gọi số tự nhiên có $3$ chữ số cần tìm có dạng $\overline{abc}$ ($a \ne 0$; $a, b, c \in A$; $a, b, c$ phân biệt)
Vì $\overline{abc} \ \vdots \ 5 \Rightarrow c \in \{0, 5\}$
Trường hợp 1: $c = 0$
Chữ số $a$ có $7$ cách chọn (từ tập $A \setminus \{0\}$)
Chữ số $b$ có $6$ cách chọn (từ tập $A \setminus \{0, a\}$)
$\Rightarrow$ Có $1 \cdot 7 \cdot 6 = 42$ (số)
Trường hợp 2: $c = 5$
Chữ số $a$ có $6$ cách chọn (từ tập $A \setminus \{0, 5\}$).
Chữ số $b$ có $6$ cách chọn (từ tập $A \setminus \{5, a\}$).
$\Rightarrow$ Có $1 \cdot 6 \cdot 6 = 36$ (số)
Tổng số các số tự nhiên thỏa mãn :
$42 + 36 = 78$ (số)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?


Giải thích các bước giải:
$\begin{aligned}
& \text{Câu 1: } \\
& \text{Số hạng tổng quát trong khai triển nhị thức Niu-tơn của } (4x^2 - 5x^5)^4 \text{ là:} \\
& T_{k+1} = C_4^k \cdot (4x^2)^{4-k} \cdot (-5x^5)^k \text{ với } 0 \le k \le 4, k \in \mathbb{N} \\
& T_{k+1} = C_4^k \cdot 4^{4-k} \cdot x^{2(4-k)} \cdot (-5)^k \cdot x^{5k} \\
& T_{k+1} = C_4^k \cdot 4^{4-k} \cdot (-5)^k \cdot x^{8 - 2k + 5k} \\
& T_{k+1} = C_4^k \cdot 4^{4-k} \cdot (-5)^k \cdot x^{3k + 8} \\
\\
& \text{a. Khai triển biểu thức trên} \\
& \text{Lần lượt thay } k = 0, 1, 2, 3, 4 \text{ vào công thức số hạng tổng quát, ta được:} \\
& \text{Với } k=0: T_1 = C_4^0 \cdot 4^4 \cdot (-5)^0 \cdot x^8 = 256x^8 \\
& \text{Với } k=1: T_2 = C_4^1 \cdot 4^3 \cdot (-5)^1 \cdot x^{11} = 4 \cdot 64 \cdot (-5) \cdot x^{11} = -1280x^{11} \\
& \text{Với } k=2: T_3 = C_4^2 \cdot 4^2 \cdot (-5)^2 \cdot x^{14} = 6 \cdot 16 \cdot 25 \cdot x^{14} = 2400x^{14} \\
& \text{Với } k=3: T_4 = C_4^3 \cdot 4^1 \cdot (-5)^3 \cdot x^{17} = 4 \cdot 4 \cdot (-125) \cdot x^{17} = -2000x^{17} \\
& \text{Với } k=4: T_5 = C_4^4 \cdot 4^0 \cdot (-5)^4 \cdot x^{20} = 1 \cdot 1 \cdot 625 \cdot x^{20} = 625x^{20} \\
& \text{Vậy khai triển của biểu thức là: } 256x^8 - 1280x^{11} + 2400x^{14} - 2000x^{17} + 625x^{20} \\
\\
& \text{b. Tìm hệ số của số hạng chứa } x^{11} \text{ trong khai triển trên} \\
& \text{Để số hạng chứa } x^{11} \text{, ta cần số mũ của } x \text{ bằng 11:} \\
& 3k + 8 = 11 \Leftrightarrow 3k = 3 \Leftrightarrow k = 1 \text{ (thỏa mãn)} \\
& \text{Hệ số của số hạng chứa } x^{11} \text{ là phần hệ số khi } k = 1: \\
& C_4^1 \cdot 4^3 \cdot (-5)^1 = 4 \cdot 64 \cdot (-5) = -1280 \\
& \text{Vậy hệ số cần tìm là } -1280. \\
\\
& \text{c. Tìm số hạng chứa } x^{16} \text{ trong khai triển trên} \\
& \text{Để số hạng chứa } x^{16} \text{, ta cần số mũ của } x \text{ bằng 16:} \\
& 3k + 8 = 16 \Leftrightarrow 3k = 8 \Leftrightarrow k = \frac{8}{3} \\
& \text{Vì } k \text{ phải là số tự nhiên nên } k = \frac{8}{3} \text{ loại.} \\
& \text{Vậy không có số hạng nào chứa } x^{16} \text{ trong khai triển trên.}
\end{aligned}$
$\begin{aligned}
& \text{Câu 2:} \\
& \text{Tập hợp các chữ số cho trước là } A = \{0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7\} \text{ (gồm 8 chữ số).} \\
& \text{Gọi số cần tìm có dạng } \overline{abc} \text{ (với } a \neq 0 \text{ và } a, b, c \text{ đôi một khác nhau).} \\
& \text{Để } \overline{abc} \text{ chia hết cho 5 thì chữ số tận cùng } c \text{ phải là 0 hoặc 5.} \\
& \text{Ta xét 2 trường hợp:} \\
& \text{Trường hợp 1: } c = 0 \\
& \text{- Chọn } c \text{ có 1 cách (là số 0).} \\
& \text{- Chọn } a \text{ từ 7 chữ số còn lại của } A \setminus \{0\} \text{ có 7 cách.} \\
& \text{- Chọn } b \text{ từ 6 chữ số còn lại của } A \setminus \{0, a\} \text{ có 6 cách.} \\
& \Rightarrow \text{Có } 1 \cdot 7 \cdot 6 = 42 \text{ số.} \\
\\
& \text{Trường hợp 2: } c = 5 \\
& \text{- Chọn } c \text{ có 1 cách (là số 5).} \\
& \text{- Chọn } a \text{ (điều kiện } a \neq 0 \text{ và } a \neq 5 \text{) có } 8 - 2 = 6 \text{ cách.} \\
& \text{- Chọn } b \text{ (điều kiện } b \neq a \text{ và } b \neq 5 \text{, } b \text{ có thể là 0) có } 8 - 2 = 6 \text{ cách.} \\
& \Rightarrow \text{Có } 1 \cdot 6 \cdot 6 = 36 \text{ số.} \\
\\
& \text{Tổng số các số thỏa mãn yêu cầu đề bài là: } 42 + 36 = 78 \text{ (số).}
\end{aligned}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin