

II.Give a correct tense or form of the verbs in the brakets.
1. I (take) a taxi to the camping site yesterday morning.
2. (Not stick) any body parts out of the window of a moving vihicle.
3. I enjoy (fish) because it(be) relaxing.
4. The police(fine) you if you stop your car here.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

`Đáp` `án:`
1. took
DHNB: yesterday morning (QKĐ)
2. Don't stick
Don't + V1 - câu mệnh lệnh (đừng làm gì)
3. fishing / is
enjoy + Ving: thích
4. will fine
If 1: If + S + V1/s/es , S + will/can/shall ...+ V1
→ Câu điều kiện có thật ở hiện tại / điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai
-------------------------------------------------
Công thức thì Quá khứ đơn (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, …
→ Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ, đã kết thúc và biết rõ thời gian.
→ Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt một khoảng thời gian trong quá khứ và đã hoàn toàn chấm dứt.
→ Diễn tả 1 hành động xen vào 1 hành động khác trong quá khứ.
Công thức thì Hiện tại đơn (V: tobe)
(+) S + am/is/are +adj/N/O
(-) S + am/is/are + not + adj/N/O
(?) Am/Is/Are + S +adj/N/O?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
→ Thói quen, hành động lặp đi lặp lại
→ Sự thật hiển nhiên, chân lý
→ Lịch trình, thời gian biểu cố định
→ Trạng thái, cảm xúc, cảm giác
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1, I took a taxi to the camping site yesterday morning (QKĐ)
2, Don't stick any body parts out of the window.. (Chỉ mệnh lệnh)
3, I enjoy fishing because it is relaxing ( enjoy + v-ing: thích cái gì đó)
4, The police will fine you if you stop your car here. ( Câu điều kiện loại 1 phía trước dùng tương lai đơn, sau dùng hiện tại đơn theo câu này thôi ạ)
@kairyttt
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
0
121
0
kh s ạ