

1. Brushing teeth twice a day helps prevent you ______ toothache.
A. to
B. from
C. about
2. What’s the matter with ______?
A. I
B. she
C. him
3. I _____ the house once a day.
A. clean
B. do
C. brush
4. Let’s ______ this weekend!
A. go fish
B. going fish
C. go fishing
5. Mai An Tiem exchanged watermelon ______ food and drink.
A. for
B. in
C. on
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1 . B`
`=>` S `+` prevent `+` O `+` from `+` V-ing/N `:` Ngăn cản ai làm gì .
`2 . B`
`=>` Sau các giới từ như with, for, to, about, between... `->` dùng đại từ tân ngữ.
`3 . B`
`=>` clean the house : lau dọn nhà cửa.
`4 . C`
`=>` Let's `+` V_bare : Hãy cùng ....
`=>` Các hđ giải trí thường `+` V_ing.
`5 . A`
`=>` exchange sth for sth : trao đổi cái gì lấy cái gì.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Yen.
1.B
`-` prevent somebody from + V-ing / N
2. C
`-` What’s the matter with + object?
`-` he `->` him
3. A
`-` clean the house : dọn dẹp nhà cửa
4. C
`-` Let’s + Vo
`-` go + V_ing
5.A
`-` exchange something for something : đổi cái này lấy cái kia
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
36
1371
35
nai xừ
24
890
20
dạ c.ơn