

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

`Đáp` `án:`
1. harmful
be + adj
harmful (a) có hại
2. organisation
an + N số ít, đếm được
organisation (n) tổ chức
3. environmentally
ADV +ADJ
environmentally (adv) về mặt / liên quan đến môi trường
4. importance
adj+ N
importance (n) tầm quan trọng
5. shipping
the + N of N
shipping (n) sự vận chuyển
6. attraction
N of N
attraction (n) điểm thu hút
one + N số ít
7. decorations
see sth :nhìn thấy cái gì
decoration (n) đồ trang trí
8. products
a wide range of + N số nhiều nhiều, đa dạng ..
product (n) sản phẩm
9. traditional
adj + N
traditional (a) thuộc truyền thống
10. victims
the + N
victim (n) nạn nhân
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` harmful
`-` harmful (adj) : có hại
`2.` organisation
`-` organisation (n) : tổ chức
`3.` environmentally
`-` environmentally (adv) : liên quan đến môi trường
`4.` importance
`-` importance (n) : tầm quan trọng
`5.` shipping
`-` shipping (n) : sự vận chuyển
`6.` attraction
`-` attraction (n) : điểm thu hút
`7.` decorations
`@` see sth : nhìn thấy cái gì
`-` decoration (n) : đồ trang trí
`8.` products
`@` a wide range of + N số nhiều
`-` product (n) : sản phẩm
`9.` traditional
`-` traditional (adj) : thuộc về truyền thống
`10.` victims
`-` victim (n) : nạn nhân
`----------------------`
`-` Xác định vị trí đó cần dùng loại từ gì.
`+` (mạo từ) + adj + N
`+` V + adv và ngược lại
`+` adv + adj
`+` be, make, feel, keep, become, seem, look + adj
`+` an/a/the, sở hữu cách, any, some, many, much, of + N
`+` have, bring, find + N
`+` ttsh (my/your/our/his/her/their/its) + N
`+` this/that/these/those + N
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin