

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. was walking - started
2. was eating - rang
3. were watching - went
4. was playing - started
5. were visiting - saw
6. called - was
7. was scratching - yelled
8. was writing - ran
9. was dancing - stopped
10. were buying - realized
- When + quá khứ tiếp diễn ( S + was/were + V-ing ), quá khứ đơn ( S + V2/V-ed )
-> Diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{#C0FF3E}{N}color{#9ACD32}{h}color{#9ACD32}{o}`
`1.` was walking `-` started
`2.` was eating `-` rang
`3.` were watching `-` went
`4.` was playing `-` started
`5.` was visiting `-` saw
`6.` called `-` was
`@` While `+` QKTD, QKĐ
`7.` was scratching `-` yelled
`8.` was writing `-` rang
`9.` was dancing `-` stopped
`10.` were buying `-` realized
_____________________________________________
`@` When `+` QKĐ, QKTD
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
40
0
Oki
0
40
0
Em cảm ơn ạ