

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color{#C0FF3E}{N}color{#9ACD32}{h}color{#9ACD32}{o}`
`1.` were having `-` rang
`2.` was smoking `-` was reading
`3.` was mowing `-` started
`4.` was having `-` blew
`5.` came `-` was waiting
`6.` saw `-` was driving
`7.` was waiting `-` was doing
`8.` arrived `-` were having
`9.` were playing `-` went
`10.` were having `-` was sleeping
`11.` took `-` was feeding
`12.` were playing `-` went
`13.` were cleaning `-` was doing
`14.` was doing `-` phoned
`15.` were waiting `-` arrived
_________________________________________________
`@` Cthuc thì QKTD:
`(+)` S `+` was/were `+` V-ing `+` O.
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` V-ing `+` O.
`(?)` Was/ were `+` S `+` V-ing `+` O `?`
Wh- `+` was/ were `+` S `+` V-ing `+` O `?`
`@` Cthuc thì QKĐ:
`(+)` S `+ V^2 +` O
`(-)` S `+` didn't `+` V(bare) `+` O.
`(?)` Did `+` S `+` V(bare) `+` O `?`
Wh- `+` did `+` S `+` V(bare) `+` O `?`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. were having - rang
2. was smoking - was reading
3. was mowing - started
4. was having - blew
5. came - was waiting
6. saw - was driving
7. was waiting - was doing
8. arrived - were having
9. were playing - went
10. were having - was sleeping
11. took - was feeding
12. were playing - went
13. were cleaning - was doing
14. was doing - phoned
15. were waiting - arrived
- When + quá khứ tiếp diễn ( S + was/were + V-ing ), quá khứ đơn ( S + V2/V-ed )
-> Diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào.
- When + quá khứ tiếp diễn ( S + was/were + V-ing ), quá khứ tiếp diễn ( S + was/were + V-ing )
-> Diễn tả 2 hành động đang xảy ra song song, cùng lúc trong quá khứ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
40
0
Very good
386
6769
697
=)
0
40
0
Êy giúp em câu bảy đi
0
40
0
Em cho 5 sao
4173
78767
1138
xem lại câu 1 nh.
386
6769
697
dạ e cơn aa