

làm và dịch diups mình với plss
mình chỉ còn từng này điểm thôi
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án + Giải thích các bước giải:
$1) Câu: Can \ I \ turn \ on \ the \ TV \ now?$
$Công \ thức: Can + S + V(nguyên \ mẫu) + ...?$
$Dịch: Con \ có \ thể \ bật \ TV \ bây \ giờ \ được \ không?$
--------------------------------------------------------
$2) Câu: What \ is \ on \ television \ tonight?$
$Công \ thức: What + is + on + television + ...?$
$Dịch: Tối \ nay \ trên \ truyền \ hình \ có \ chương \ trình \ gì \ vậy?$
--------------------------------------------------------
$3) Câu: Who \ is \ your \ favourite \ actor?$
$Công \ thức: Who + is + your + favourite + ...?$
$Dịch: Diễn \ viên \ yêu \ thích \ của \ bạn \ là \ ai?$
--------------------------------------------------------
$4) Câu: How \ much \ time \ does \ Tina \ spend \ watching \ television?$
$Công \ thức: How \ much + time + do/does + S + spend + V-ing +..?$
$Dịch: Tina \ dành \ bao \ nhiêu \ thời \ gian \ để \ xem \ truyền \ hình?$
--------------------------------------------------------
$5) Câu: Why \ do \ they \ like \ to \ watch \ cartoons?$
$Công \ thức: Why + do/does + S + like + to-V + ...?$
$Dịch: Tại \ sao \ họ \ lại \ thích \ xem \ phim \ hoạt \ hình?$
---------------------------------------------------------
$6) Câu: What \ television \ programme \ do \ you \ like \ best?$
$Công \ thức: What + N + do/does + S + like + best + ...?$
$Dịch: Chương \ trình \ truyền \ hình \ nào \ mà \ bạn \ thích \ nhất?$
----------------------------------------------------------
$7) Câu: What \ time \ does \ the \ game \ show \ start?$
$Công \ thức: What \ time + do/does + S + V(nguyên \ mẫu) + ...?$
$Dịch: Trò \ chơi \ truyền \ hình \ này \ bắt \ đầu \ lúc \ mấy \ giờ?$
----------------------------------------------------------
$8) Câu: How \ often \ does \ Liz \ go \ to \ the \ cinema?$
$Công \ thức: How \ often + do/does + S + V(nguyên \ mẫu) + ...?$
$Dịch: Liz \ có \ thường \ xuyên \ đi \ xem \ phim \ ở \ rạp \ không?$
----------------------------------------------------------
$9) Câu: When \ do \ you \ usually \ watch \ television?$
$Công \ thức: When + do/does + S + trạng \ từ + V + ...?$
$Dịch: Bạn \ thường \ xem \ truyền \ hình \ khi \ nào?$
----------------------------------------------------------
$10) Câu: How \ about \ watching \ a \ football \ match \ on \ TV \ tonight?$
$Công \ thức: How \ about + V-ing + ...?$
$Dịch: Tối \ nay \ xem \ một \ trận \ bóng \ đá \ trên \ TV \ nhé?$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1.` Can you turn on the TV now ?
(Bạn có thể bật TV lên bây giờ không?)
`2.` What is on television tonight ?
(Tối nay trên TV có chương trình gì?)
`3.` Who is your favourite actor ?
(Diễn viên bạn yêu thích nhất là ai?)
`4.` How much time does Tina spend watching television ?
(Tina dành bao nhiêu thời gian xem TV?)
`5.` Why do they like to watch cartoons ?
(Tại sao họ thích xem phim hoạt hình?)
`6.` What television programme do you like best ?
(Bạn thích chương trình truyền hình nào nhất?)
`7.` What time does the game show start ?
(Chương trình trò chơi bắt đầu lúc mấy giờ?)
`8.` How often does Liz go to the cinema ?
(Liz đi xem phim bao nhiêu lần một tuần?)
`9.` When do you usually watch television ?
(Bạn thường xem TV vào lúc nào?)
`10.` How about watching a football match on TV tonight ?
(Tối nay xem một trận bóng đá trên TV nhé?)
`---------------------`
`@` HTĐ :
`-` Be :
(+) S + am/ is/ are + N/ Adj
(-) S + am/ is/ are + not + N/ Adj
(?) Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?
`***` Wh - word + am/ is/ are + S +…?
`*` He/she/it/N số ít : is
`*` You/we/they/N số nhiều : are
`*` I : am
`-` V :
(+) S + V_s/es/inf
(-) S + do/ does + not + V_inf
(?) Do/ Does + S + V_inf +…?
`***` Wh - word + do/ does + S + V_inf +…?
`*` He/she/it/N số ít : does/ doesn't
`*` I/You/we/they/N số nhiều : do/ don't
`-` DHNB : always, usually, often, sometime, every day/week/month/..., once/twice a week, ...
`-` Cách dùng :
`+` Diễn tả những hiện tượng, quy luật chung khó có thể thay đổi.
`+` Diễn tả những thói quen, sở thích hoặc quan điểm.
`+` Diễn tả những hành động cảm nhận bằng giác quan trong thời điểm nói.
`+` Diễn tả lịch trình đã được định sẵn.
`---------------------`
`-` What : dùng để hỏi về thông tin, sự việc, đồ vật
`-` Where : dùng để hỏi về địa điểm, nơi chốn
`-` When : dùng để hỏi về thời gian
`-` Why : dùng để hỏi về lý do
`-` Who : dùng để hỏi về người
`-` Whose : dùng để hỏi về sở hữu.
`-` Which : dùng khi lựa chọn trong một nhóm cụ thể
`-` How : dùng để hỏi về cách thức, tình trạng
`+` How many : bao nhiêu (đếm được)
`+` How much : bao nhiêu (0 đếm được)
`+` How often : bao lâu một lần (tần suất)
`+` How long : bao lâu (thời gian/dài bao nhiêu)
`+` How far : bao xa
`+` How old : bao nhiêu tuổi
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin