

Write a paragraph of about 50 words about your TV-viewing habits. Use your answers in 3
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án:`+`Giải thích các bước giải:
`-` `Bài làm:`
I love watching TV very much, especially cartoon. I often watch TV with my family but sometimes I watch alone. Every day, I watch TV 30 minutes a day and then I do my homework. I think my TV habits are suitale for my age.
`-` Dịch:
Tôi thích xem TV, đặc biệt là hoạt hình. Tôi thường xem TV vớ gia đình nhưng thỉnh thoảng tôi xem `một mình. Hằng ngày, tôi xem TV 30 phút rồi lạm bài tập về nhà. Tôi nghĩ thói quen xem TV của tôi phù hợp với lứa tuổi
`-` `Notes:`
`+` habit: thói quen
`+` suitable: phù hợp
`@ don na76`
`#HD247`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
I often watch TV in my free time after school. I usualy watch tV in the evening because I finsinh my homeword in the afternoon. I like watching catoons, and science shows. I do not watch TV for too long because it is good for my eyes. I often watch tv with my family, so we can take and relax together. At weekends, I sometimes watch my favourite programmes in the morning
→ dịch sang việt là
≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈≈
Tôi thường xem TV vào thời gian rảnh sau giờ học. Tôi thường xem TV vào buổi tối vì tôi làm xong bài tập về nhà vào buổi chiều. Tôi thích xem phim hoạt hình và các chương trình khoa học. Tôi không xem TV quá lâu vì nó không tốt cho mắt. Tôi thường xem TV cùng gia đình để chúng tôi có thể thư giãn cùng nhau. Vào cuối tuần, thỉnh thoảng tôi xem các chương trình yêu thích của mình vào buổi sáng.
lưu ý các từ khó là ↔≈≈≈≈
rot → thối rữa
science shows → chương trình khoa học
programmes →chương trình
relax → thư giãn
học tốt nhé bạn yêu≈≈≈≈
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1037
16648
1374
b ơi, b cày đc 1 ngày trên 2 câu k a?
45
1550
56
ko, thế mk tự rời nhs cg dc ạ
1037
16648
1374
ok a