

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. until
`@` Until + HTĐ, TLĐ : cho đến khi
`->` hành động kéo dài đến khi hành động khác xảy ra
2. After
`@` After + S + V, S + V
`->` hành động xảy ra sau một hành động khác
3. while
`@` While + QKTD + QKTD
`->` Hai hành động diễn ra song song trong qk
4. As soon as
`@` As soon as + S + V, S + V : ngay khi
5. while
`@` While/when + QKTD + QKĐ
`-` Hành động đang xảy ra : QKTD : S + was/were + V_ing
`-` Hành động xen vào : QKĐ : S + V_ed/2
6. Although
`@` Although + S + V, S + V : mặc dù
`=` S + V + although + S + V
`->` nối hai mệnh đề tương phản
7. before
`@` Before + S + V, S + V
`->` hành động xảy ra trước một hành động khác
8. after
`@` After + S + V, S + V
`->` hành động xảy ra sau một hành động khác
9. before
`@` Before + S + V, S + V
`->` hành động xảy ra trước một hành động khác
10. when
`-` when : hỏi về thời điểm, thời gian
11. after
`@` After + S + V, S + V
`->` hành động xảy ra sau một hành động khác
12. until
`@` Until + S + V, S + V : cho đến khi
`->` hành động kéo dài đến khi hành động khác xảy ra
13. when
`@` When + HTĐ + TLĐ
`->` hành động xảy ra sau một hành động khác
14. as soon as
`@` As soon as + HTĐ, TLĐ
`->` hành động xảy ra ngay sau một hành động khác
15. before
`@` Before + S + V, S + V
`->` hành động xảy ra trước một hành động khác
16. as soon as
`@` As soon as + HTĐ, TLĐ
`->` hành động xảy ra ngay sau một hành động khác
17. before
`@` Before + S + V, S + V
`->` hành động xảy ra trước một hành động khác
18. as soon as
`@` As soon as + S + V, S + V
`->` hành động xảy ra ngay sau một hành động khác
19. when
`@` When + HTĐ + TLĐ
`->` hành động xảy ra sau một hành động khác
20. until
`@` Until + S + V, S + V : cho đến khi
`->` hành động kéo dài đến khi hành động khác xảy ra
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin