

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. his
`2`. hers
`3`. hers
`4`. hers
`5`. His
`6`. theirs
`7`. hers
`8`. his
`9`. His
`10`. his
`------------`
`*` Đại từ nhân xưng `->` Tân ngữ `->` Tính từ sở hữu `->` Đại từ sở hữu
I `->` me `->` my `->` mine
you `->` yours `->` your `->` yours
we `->` us `->` our `->` ours
they `->` them `->` their `->` theirs
he `->` him `->` his `->` his
she `->` her `->` her `->` hers
it `->` it `->` its `->` its
`-` ĐTSH = TTSH + N
`-` ĐTSH chỉ đi một mình ( thay thế cho TTSH + N )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()

`Đáp` `án:`
1. his
2. hers
3. hers
4. hers
5. His
6. theirs
7. hers
8. His
9. His
10. his
-------------------------------------------------------------------------------------
ĐTNX Tính từ sở hữu Đại từ tân ngữ Đại từ sở hữu
I My me Mine
You Your you Yours
We Our us Ours
They Their them Theirs
He His him His
She Her her Hers
It Its it Its
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin