

PHIẾU HỌC TẬP- Cho danh sách A = [6,7,8,4,3,6] , Tìm hiểu kiểu dữ liệu danh sách để trả lời câu hỏi sau?
C1.Cách khởi tạo kiểu dữ liệu danh sách, cho ví dụ:
C2. Lệnh len(<tên kiểu dl danh sách>) dùng để làm gì?:
C3. len(A) = ? del A[4] có tác dụng gì?
C4. Cách truy cập các phần tử trong danh sách
C5. Cách duyệt và in ra từng phần tử của danh sách?
C6. Làm thế nào để thêm phần tử vào cuối ds? Ví dụ thêm phần tử có giá trị 19 vào cuối ds?
C7. Viết câu lệnh để nhập các phần tử của danh sách A?
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$#endfield#$
Cho A = [6,7,8,4,3,6]
C1. Danh sách được khởi tạo bằng dấu ngoặc vuông, ví dụ A = [6,7,8,4,3,6].
C2. Len dùng để đếm số phần tử của danh sách.
C3. Len(A) = 6; del A[4] dùng để xóa phần tử ở vị trí thứ 5 trong danh sách.
C4. Truy cập phần tử bằng cách gọi tên danh sách và vị trí của phần tử.
C5. Có thể dùng vòng lặp để duyệt và in từng phần tử của danh sách.
C6. Thêm phần tử vào cuối danh sách bằng lệnh thêm, ví dụ thêm số 19.
C7. Nhập các phần tử từ bàn phím và lưu vào danh sách A.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Cho danh sách A = [6, 7, 8, 4, 3, 6]. Tìm hiểu kiểu dữ liệu danh sách để trả lời câu hỏi sau
$\texttt{Câu 1:}$ Cách khởi tạo kiểu dữ liệu danh sách, cho ví dụ
`+` Cách khởi tạo kiểu dữ liệu danh sách: <tên list> = [<v1>, <v2>, ..., <vn>]
`+` Ví dụ: A = [3, 6, 9]
`" "`
$\texttt{Câu 2:}$ Lệnh len(<tên kiểu dữ liệu danh sách>) dùng để làm gì?
`+` Tính độ dài của danh sách (số lượng phần tử trong danh sách)
`" "`
$\texttt{Câu 3:}$ len(A) = ? del A[4] có tác dụng gì?
`+` len(A): Lệnh tính độ dài danh sách A
`+` len(A) = 6 vì đề cho danh sách A có 6 phần tử 6, 7, 8, 4, 3, 6
`+` del A[4]: Xóa phần tử có chỉ số 4 trong danh sách A (xóa phần tử có giá
trị 3 trong danh sách A, vì chỉ số trong danh sách bắt đầu từ 0)
`" "`
$\texttt{Câu 4:}$ Cách truy cập các phần tử trong danh sách
`+` Cách truy cập các phần tử trong danh sách: <danh sách>[<chỉ số>]
`+` Ví dụ truy cập vào phần tử thứ 4 của danh sách A: A[3]
`" "`
$\texttt{Câu 5:}$ Cách duyệt và in ra từng phần tử trong danh sách
`+` Dùng lệnh for kết hợp với lệnh range(), phạm vi chạy từ 0 đến len(<tên danh sách>) - 1, để in ra lần lượt từng phần tử trong danh sách
`+` Ví dụ đoạn mã duyệt và in ra từng phần tử trong danh sách A:
for i in range(len(A)):
print(A[i])
`" "`
$\texttt{Câu 6:}$ Làm thế nào để thêm phần tử vào cuối danh sách? Ví dụ thêm phần tử có giá trị 19 vào cuối danh sách
`+` Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách: <danh sách>.append()
`+` Ví dụ thêm phần tử có giá trị 19 vào cuối danh sách: <danh sách>.append(19) (Thay tên danh sách thành tên danh sách cần thêm giá 19)
`" "`
$\texttt{Câu 7:}$ Viết câu lệnh để nhập các phần tử của danh sách A?
n = int(input('Nhập số phần tử của danh sách A: '))
A = [] for i in range(n):
x = int(input('Nhập phần tử thứ ' + str(i) + ': '))
A.append(x)
print(A)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin