

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`26`. often `->` long
`-` How often `->` hỏi tần suất
`-` How long `->` hỏi khoảng cách, khoảng thời gian
`-` Trong câu ta thấy sau câu hỏi ( tức là câu trả lời ) là "Nó kéo dài 12 giờ" - tức là một khoảng thời gian `->` dùng How long để hỏi khoảng thời gian
`27`. quietly `->` quiet
`-` adj + N ( trong câu ta thấy place là một danh từ, trước nó cần một tính từ bổ nghĩa )
`28`. good `->` better
`-` So sánh hơn tính từ ngắn : S1 + tobe/V + adj_er/adv_er + than + S2
`-` Nếu trong trường hợp này không phải câu so sánh hơn, good sẽ chuyển thành well nếu trước nó vẫn là động từ sing ( bởi vì trạng từ bổ nghĩa cho động từ, mà good là tính từ nên sẽ chuyển thành well là trạng từ )
`29`. lifts `->` lift
`30`. careful `->` carefully
`-` So sánh hơn tính từ dài : S1 + tobe/V + more + adj/adv + than + S2
`-` can + V(bare) : có thể làm gì
`31`. carelessly
`-` carelessly (a) : một cách cẩu thả
`-` V + adv ( trạng từ bổ nghĩa cho động từ )
`32`. navigation
`-` navigation (n) : điều hướng
`-` Cần một danh từ đóng vài trò bổ nghĩa để tạo thành một cụm danh từ ghép
`33`. recognition
`-` face recognition technology : công nghệ nhận dạng khuôn mặt
`-` S + am/is/are + ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`III.`
`26.` often `->` long
`->` trả lời về thời gian bao lâu `->` cụm từ để hỏi là How long
`27.` quietly `->` quiet
`->` a/an + adj + Noun
`28.` good `->` better
`->` SSH `-` adv ngắn: S + V + adv + -er + than + ...
`29.` lifts `->` lift
`->` can do sth: có thể làm gì
`30.` careful `->` carefully
`->` SS ngang bằng `-` adv: S + V + as + adv + as + S
`IV.`
`31.` carelessly
`->` verb + adv
`32.` navigation
`->` 's + Noun
`33.` recognition
`->` Noun + Noun: danh từ trước bổ nghĩa cho danh từ sau
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin