

Câu hỏi đuôi-tag question:
This is the picture of your sister,....?
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
This is the picture of your sister, ...?
`=>` isn't it
(Vế trước mang nghĩa khẳng định `=>` Vế sau mang nghĩa phủ định)
__
Cthuc:
S `+` Trợ động từ/to be `+` V, `+` Trợ động từ/to be `+` not `+` S? (Vế trước khẳng định, vế sau phủ định)
S `+` Trợ động từ/to be (not) V,`+` Trợ động từ/to be `+` S? (Vế trước phủ định, vế sau phủ định)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`color{#BFEFFF}{B}color{#BBDEFB}{r}color{#87CEFA}{i}color{#87CEFF}{a}color{#63B8FF}{n}color{#5CACEE}{n}color{#4F94CD}{a.}`
`Ans:` Isn't it
`->` Câu hỏi đuôi
`-` Được cấu tạo bởi `2` mệnh đề:
`@` Câu lời nói là thể khẳng định `+` Câu hỏi đuôi thể phủ định
`@` Câu lời nói là thể phủ định `+` Câu hỏi đuôi thể khẳng định
`***` Lưu ý: Câu lời nói sử dụng thì gì, sang câu hỏi đuôi ta dùng thì đó
`-` Câu hỏi đuôi được dùng chủ yếu để hỏi nhằm mục đích lấy lại thông tin
VD: You like coffee, don't you?
`-` Một số trường hợp ngoại lệ
`@` Let's `=>` Shall we?
`@` I am `=>` aren't I?
`@` everything `=>` isn't`//`is it?
`@` everybody`//`every one `=>` they
`@` never, seldom, rarely `=>` sử dụng câu hỏi đuôi thể khẳng định
`@` no body, no one, nothing `=>` sử dụng câu hỏi đuôi thể khẳng định
`@` ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
232
372
180
bn ơi cs vô nhs mik ko ạ
19
443
19
dạ k ạa
232
372
180
vg