

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`6`. far `->` far from
`-` far from : xa với
`7`. in `->` on
`-` on + ngày tháng
`8`. on `->` in
`-` in + tháng, năm, buổi, mùa
`9`. in `->` at
`-` at + thời gian (giờ)
`10`. in `->` at
`-` at + buổi ( trưa, đêm )
`1`. There is a dog behind the house
`-` There + is/are + số lượng + N
`-` a + N số ít đếm được bắt đầu bằng phụ âm
`-` behind : đằng sau
`2`. There is a pond in the park
`3`. There is a boy next to the school
`-` next to : bên cạnh
`4`. There is a tree between the bank and the library
`-` between s.th and s.th : ở giữa cái gì và cái gì
`5`. There is a bus next to the bus stop
`6`. David and his father visited the Temple of Literature last week
`-` last week : tuần trước `->` QKĐ
`-` QKĐ `(+)` S + V(ed/qk)
`-` N + and + N
`-` TTSH + N
`7`. My brother graduated from the University of Melbourne in 2012
`-` from s.w : từ đâu
`8`. Is Hung King's Temple is a cultural place in Vietnam?
`-` Am/is/are + N + ... ?
`-` Sở hữu cách : N's N
`-` a/an + adj + N
`-` in + địa điểm lớn ( đất nước, châu lục,... )
`9`. Thong Nhat Palace is a tourist attraction in Ho Chi Minh City
`-` S + am/is/are + ...
`10`. The students were prepared carefully for the final exam
`-` Bị động QKĐ : S + was/were + PII
`-` V + adj
`1`. What did you make it from?
`2`. Where did she buy it?
`3`. What time does Daisy have appointment this morning?
`4`. When is her date of birth?
`5`. Where is the bank?
`6`. Where was your father last month?
`7`. How did he travel to Nha Trang?
`8`. What do her brother and sister after lunch?
`9`. How far is it from your house to the movie theater?
`10`. What did she worry about?
`-----------------------`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại ( I learn English on Monday )
`-` Diễn tả sự thật ( The Earth goes around the Sun )
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình ( The train leaves at 10 p.m tomorrow )
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---`
`-` tobe + adv chỉ tần suất
`-` adv chỉ tần suất + V
`---`
`@` V thường
`-` N(số ít) : he/she/it/... + does/doesn't/V(s/es)
`-` N(số nhiều) : I/we/you/they/... + do/don't/V(bare)
`---`
`@` V tobe
`-` N(số ít) : he/she/it/... + is
`-` N(số nhiều) : we/you/they/... + are
`-` I + am
`-----------------------`
`@` QKĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + was/were + ...
`(-)` S + was/were + not + ...
`(?)` Was/were + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(ed/qk)
`(-)` S + didn't + V(bare) + O
`(?)` Did + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )
( We visited Australia last summer )
`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt
( She worked as a teacher for six years before her marriage )
`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ
( When we were having dinner, the phone rang )
`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2
( If I were him, I would be so happy )
`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại
( I wish I were in Vietnam now )
`***` Dấu hiệu
`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...
( The plane took off two hours ago / My children came home late last night )
`--------`
`-` Danh từ số ít ( I/he/she/it ) + was/wasn't
`-` Danh từ số nhiều ( we/you/they ) + were/weren't
`----------`
`@` Giới từ chỉ thời gian
`-` At : vào lúc ( thường đi với giờ, thời điểm cụ thể trong ngày, kì nghỉ lễ không có day đi kèm )
`-` On : vào ( thường đi với ngày lễ có day, ngày trong tháng, thứ trong tuần )
`-` In : vào ( thường đi với tháng, năm, mùa, thế kỷ, các buổi trong ngày trừ buổi trưa, tối )
`-` Before : trước
`-` After : sau
`-` During : trong suốt
`-` For + khoảng thời gian
`-` by : trước
`----------`
`@` Giới từ chỉ nơi chốn
`-` At : tại ( dùng cho nơi chốn nhỏ như trường học, sân bay,… )
`-` In : trong ( chỉ ở bên trong ), ở ( nơi chốn lớn : thành phố, tỉnh, quốc gia, châu lục,… )
`-` On : ở trên ( chỉ tiếp xúc bề mặt )
`-` Above / over : bên trên ( không tiếp xúc bề mặt )
`-` Under / below : ở dưới, bên dưới
`-` In front of : ở phía trước
`-` Behind : ở phía sau
`-` Next to = beside = by : bên cạnh
`-` Opposite : đối diện
`-` Between A and B : ở giữa A và B ( giữa 2 người / vật )
`-` Among : ở giữa nhiều ngươi / vật
`-` Near (to) : gần
`-` Far from : xa
`-----------------`
`@` Wh_question
`1`. What `->` hỏi cái gì, việc gì
`2`. Who `->` hỏi ai, người nào
`3`. Where `->` ở đâu, hỏi địa điểm
`4`. When `->` khi nào, hỏi thời gian
`5`. Why `->` tại sao, hỏi nguyên nhân, lý do
`6`. Which `->` hỏi sự lựa chọn
`7`. Whose `->` của ai, hỏi sự sở hữu
`8`. Whom `->` hỏi người, làm tân ngữ trong câu
`9`. How `->` như thế nào, hỏi cách thức
`10`. How far `->` bao xa, hỏi khoảng cách
`11`. How long `->` dài bao nhiêu, hỏi độ dài
`12`. How many `->` bao nhiêu, hỏi số lượng ( đếm được )
`13`. How much `->` bao nhiêu, hỏi số lượng ( không đếm được )
`14`. How old `->` mấy tuổi, hỏi tuổi
`15`. How often `->` tần suất như nào, hỏi tần suất
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin