

Làm giúp em với nhưng phải làm đúng tất cả nhà , 2 người làm nhanh được ctlhn và 5 sao ạaa
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
7. will live
`-` DHNB: next year `->` TLĐ: (+) S + will + V-inf
8. went
`-` DHNB: five days ago `->` QKĐ: (+) S + V-ed/`V_2`
9. was
`-` DHNB: were `->` QKĐ: (+) S + V-ed/`V_2`
10. will meet
`-` DHNB: in a few weeks `->` TLĐ: (+) S + will + V-inf
Exercise 11:
1. isn't watching
`-` DHNB: now `->` HTTD: (-) S + is/are/am + not + V-ing
2. didn't go
`-` DHNB: last night `->` QKĐ: (-) S + did not/didn't + V-inf
3. didn't book
`-` DHNB: yesterday `->` QKĐ: (-) S + did not/didn't + V-inf
`-` book (v): thuê, đặt
4. doesn't usually close
`-` DHNB: usually `->` HTĐ: (-) S + do/does + not + V-inf
`-` trợ động từ `-` trạng từ tần suất `-` động từ
5. am not waiting
`-` DHNB: at present`->` HTTD: (-) S + is/are/am + not + V-ing
6. won't go
`-` DHNB: on the weekend `->` TLĐ: (-) S + will not/won't + V-inf
7. didn't join
`-` DHNB: last weekend `->` QKĐ: (-) S + did not/didn't + V-inf
8. didn't understand
`-` DHNB: last lesson `->` QKĐ: (-) S + did not / didn't + V-inf
9. don't study
`-` miêu tả hành động diễn ra thường xuyên
`->` HTĐ: (-) S + do/does + not + V-inf
10. are not
`-` DHNB: now `->` HTTD: (-) S + is/are/am + not
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`7`. will live
`-` DHNB : next year `->` TLĐ
`8`. went
`-` DHNB : five days ago `->` QKĐ
`9`. was
`-` DHNB : vế sau `->` QKĐ
`-` QKĐ + when + QKĐ
`10`. will meet
`-` DHNB : in a few weeks `->` TLĐ
Exercise `11` : QKĐ
`1`. didn't watch
`2`. didn't go
`3`. didn't book
`4`. didn't usually close
`5`. didn't wait
`6`. didn't go
`7`. didn't join
`8`. didn't understand
`9`. didn't study
`10`. were not
`-----------------------`
`@` QKĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + was/were + ...
`(-)` S + was/were + not + ...
`(?)` Was/were + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(ed/qk)
`(-)` S + didn't + V(bare) + O
`(?)` Did + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )
( We visited Australia last summer )
`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt
( She worked as a teacher for six years before her marriage )
`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ
( When we were having dinner, the phone rang )
`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2
( If I were him, I would be so happy )
`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại
( I wish I were in Vietnam now )
`***` Dấu hiệu
`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...
( The plane took off two hours ago / My children came home late last night )
`--------`
`-` Danh từ số ít ( I/he/she/it ) + was/wasn't
`-` Danh từ số nhiều ( we/you/they ) + were/weren't
`---------------`
`@` TLĐ
`***` Công thức
`(+)` S + will/shall + V(bare) + O
`(-)` S + won't/shan't + V(bare) + O
`(?)` Will/Shall + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Một quyết định ngay tại thời điểm nói
( I miss my grandmother so much. I will visit my grandmother tomorrow )
`-` Một dự đoán không có căn cứ, cơ sở
( I think she won’t come to our party )
`-` Hứa/đề nghị/lời khuyên/cảnh báo/...
( I promise I will write to her every day )
`***` Dấu hiệu
`-` tomorrow, next day/week, in + khoảng thời gian,...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
2546
4233
1288
dạ oke
508
5244
191
8c rồi;_)
2546
4233
1288
r đi học dữ chưa=)
508
5244
191
học online mà;)
2546
4233
1288
à=)). học đi nha
508
5244
191
đang học:))
508
5244
191
tí t làm 3 câu nx là đc nhé:) Bạn rủ chs faifai rồi;))
2546
4233
1288
👌👌