

Looking for a fun and educational activity this summer? Our school is organizing (17) ________ summer camp for students aged 12–15. The camp will include interesting workshops where participants can improve their English skills and learn about local (18) ________ through games and projects. Each student will receive a certificate at the end of the camp, which is a great way to show your hard work and (19)________ .Hurry up and register now to join this unforgettable experience!
Question 17: A. an B. a C. the D. ∅
Question 18: A. culture B. cultures C. cultural D. culturally
Question 19: A. success B. failure C. accomplishment D. build
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
17/B lí do: → summer camp là danh từ số ít, đếm được, dùng lần đầu.
→ summer phát âm /s/ (phụ âm) nên dùng a, không dùng an.
18/A lí do:
→ Cấu trúc đúng: learn about + local culture
→ culture là danh từ, phù hợp sau “about”.
→ cultural (tính từ) và culturally (trạng từ) → sai loại từ.
→ cultures chỉ dùng khi nói nhiều nền văn hóa khác nhau.
19/C lí do: → Cụm chuẩn: show your hard work and accomplishment
→ accomplishment = thành quả đạt được (phù hợp với certificate).
→ success chung chung hơn, dễ bị loại khi có đáp án chính xác hơn.
→ failure trái nghĩa; build sai loại từ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`17B`
`-` “summer camp” là danh từ đếm được số ít
`-` Bắt đầu bằng phụ âm `->` A
`18A`
`-` adj + N
`-` local ( adj) : địa phương
`->` culture(n) văn hóa
`19.C`
`-` accomplishment (n) : Sự hoàn thành
`->` nhấn mạnh vào quá trình thực hiện thành công một nhiệm vụ khó khăn
`-` Dựa vào vế hard work ( chăm chỉ ) nên việc dùng accomplishment sẽ tôn vinh được giá trị của sự nỗ lực
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin