

I/ Choose the correct words:
1. Despite his many achievements, the artist remained largely __________ throughout his career. a) infamous b) sympathetic c) unknown d) likeable
2. Their __________ was often mistaken for mere friendship, though it was much deeper than that. a) relationship b) fame c) fault d) support
3. The politician's actions made him __________ for his controversial statements. a) infamous b) unknown c) sympathetic d) likeable
4. The manager took all the __________ for the project’s failure, even though it wasn’t entirely her doing. a) relationship b) fault c) blame d) support
5. The detective noticed a strange __________ between the suspect and the crime scene, even though there was no direct evidence. a) likeable b) connection c) blame d) relationship
6. While I understood why she acted that way, it’s difficult not to __________ her for what happened.
a) support b) assist c) blame d) fault
7. Despite his flaws, he remained a very __________ figure, and people gravitated towards him. a) unknown b) infamous c) likeable d) fault
8. Her team was always there to __________ her during difficult times, no matter the situation. a) assist b) blame c) likeable d) fault
9. The technician was called in to __________ with repairing the broken system after the power outage. a) assist b) likeable c) support d) blame
10. She felt __________ towards him after hearing about the struggles he had been through, even though they had never met. a) support b) infamous c) sympathetic d) fault
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`I.`
`1.C`
`-` unknown (adj): không được biết đến
`->` Despite + N/NP/V-ing, clause: mặc dù...nhưng...
`-` Mặc dù có nhiều thành tựu, người nghệ sĩ vẫn hầu như không được biết đến trong suốt sự nghiệp của mình.
`2.A`
`-` relationship (n): mối quan hệ
`->` TTSH + Noun
`-` Mối quan hệ của họ thường bị nhầm là chỉ là tình bạn, dù thực ra sâu sắc hơn nhiều.
`3.A`
`-` infamous (adj): tai tiếng
`->` make sb/sth + adj: khiến ai/cái gì như thế nào
`4.C`
`-` take the blame: chịu trách nhiệm (lỗi, sai, tiêu cực...)
`-` Người quản lý đã nhận toàn bộ trách nhiệm cho sự thất bại của dự án, dù đó không hoàn toàn là lỗi của cô ấy.
`5.B`
`-` connection (n): mối liên hệ
`->` a/an + adj + Noun
`-` Viên thám tử nhận ra một mối liên hệ kỳ lạ giữa nghi phạm và hiện trường vụ án, dù không có bằng chứng trực tiếp.
`6.C`
`-` blame sb for sth: trách/đổ lỗi ai vì việc gì
`-` Dù tôi hiểu vì sao cô ấy hành động như vậy, thật khó để không trách cô ấy về những gì đã xảy ra.
`7.C`
`-` likeable (adj): dễ mến
`->` adj + Noun
`-` Mặc dù có khuyết điểm, anh ấy vẫn là một người rất dễ mến và mọi người đều bị thu hút bởi anh.
`8.A`
`-` assist sb: hỗ trợ ai
`-` Đội của cô ấy luôn ở bên giúp đỡ cô trong những lúc khó khăn, dù trong hoàn cảnh nào.
`9.A`
`-` assist with doing sth: hỗ trợ làm gì
`-` Kỹ thuật viên được gọi đến để hỗ trợ sửa chữa hệ thống bị hỏng sau khi mất điện.
`10.C`
`-` sympathetic towards sb: cảm thông với ai
`-` Cô ấy cảm thấy thông cảm với anh sau khi nghe về những khó khăn mà anh đã trải qua, dù họ chưa từng gặp nhau.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đáp án:
1. c
2..a
3.a
4.c
5.b
6.c
7.c
8.a
9.a
10.c
Giải thích các bước giải:
Nghĩa:
1.despite(mặc dù ) nói về sự tương phản.unknown (vô danh) nên phù hợp với ý nghĩa
2,relationship (mối quan hệ) nói về sự quan hệ của 2 ngươi
3,Infamous (tai tiếng) đi với controlversial statements(phát ngôn tranh cãi)
4(,took the blame )nói về sự trách nghiệm
5 connection( sự kết nối ) giưa 2 người
6blame her( thể hiện sự khó chịu)
7,8,9,10 ko có j nên mik ko giải thích nếu bạn cần thì bảo mik nhé cảm ơn rất nhìu
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
85
1181
27
cho mk vào nhóm đc ko bạn