

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án + Giải thích các bước giải:
`1.` healthy
- adj + N
- healthy (adj): lành mạnh
- healthy lifestyle : lối sống lành mạnh
- a part of ...: 1 phần của ...
- Rõ ràng rằng tập thể dục thường xuyên là một phần của lối sống lành mạnh
`2.` participate
- want to do st: muốn làm gì
- participate in (doing) st: tham gia vào (làm) cái gì
- Hiện tại đơn: S + V(s/es).
- Anh ấy muốn tham gia vào đường chạy vui vẻ để gây quỹ giúp đỡ trẻ em nghèo.
`3.` carefully
- V + adv
- carefully (adv): 1 cách cẩn thận
- Em gái tôi luôn làm bài tập về nhà một cách cẩn thận
`4.` education
- adj + N
- education (n): nền / sự giáo dục
- Nhiều người trẻ chuyển đến các thành phố để có được nền giáo dục cao hơn (tốt hơn).
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. Healthy: lành mạnh
=> Regular exercise là 1 thói quen tốt. Trước danh từ cần tính từ.
2. Participate: tham gia
=> Sau want to + Vbare.
3. Carefully: cẩn thận
=> Sau động từ cần 1 trạng từ. Câu trên mang nghĩa tích cực.
4. Education: giáo dục
=> Sau tính từ là danh từ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin