

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
(26-30) Use the correct form of the word given in each sentence.
26. helpful.
- Giải thích: Sau trạng từ "very", chúng ta cần điền một tính từ để bổ nghĩa cho chủ từ "he".
27. tendency.
- Giải thích: Sau mạo từ "a", chúng ta cần điền vào một danh từ. Danh từ của động từ "tend" là "tendency".
28. consumption.
- Giải thích: Chúng ta cần điền một danh từ vào chỗ trống để tạo thành một cụm danh từ là chủ ngữ trong câu. Danh từ của "consume" là "consumption".
29. effective.
- Giải thích: Tương tự như câu 26, chúng ta cũng cần một tính từ đứng sau trạng từ "very". Tính từ của "effect" là "effective".
30. pride.
- Giải thích: Sau "with", chúng ta cần một danh từ. Dạng danh từ của tính từ "proud" là "pride".
II. Reading
31. C. comes (comes from = đến từ).
32. B. atmosphere (Đốt rác (burning) có thể dẫn đến gây hại cho bầu không khí (atmosphere))
33. D. look for = tìm kiếm. (Chúng ta cần tìm kiếm (look for) những cách khác để cung cấp năng lượng.
34. A. sun's. (Solar Power = Năng lượng mặt trời -> đến từ sun's energy)
35. B. windmills = cối xay gió.
36. C. be used (Passive voice)
37. C. by (Do something + by + [V-ing])
38. D. tides (thủy triều) (Cụm flowing in and out dùng để miêu tả hoạt động của thủy triều (tides))
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin