

Tìm 5 từ ghép Hán việt có yếu tố “gia” có nghĩa là “nhà” và giải thích. ngoại trừ các từ trong ảnh nha
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Gia thất: Chỉ toàn bộ nhà của và vợ con.Thường dùng để nói về hoàn cảnh gia đình.
2. Gia đạo: nếp sống, đạo đức và tình trạng sinh hoạt trong một gia đình.
3. Gia phong: nề nếp, truyền thống, lối sống tốt đẹp được giữ gìn trong gia đình.
4. Gia quy: những quy tắc, phép tắc riêng của một gia đình mà các thành viên phải nghe theo.
5. Gia cầm: những con vật được nuôi trong nhà hoặc trang trại để lấy thịt, trứng hay phục vụ sinh hoạt.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. Gia cư
→Nghĩa là: Gia cư nghĩa là nơi ở nơi chốn, cư là định cư hoặc một gia đình nào đó.
2. Gia trạch
→Nghĩa là: Gia trạch thường dùng để nói về nhà cửa, đất đai ( thường được sử dụng ở văn tiết ).
3. Gia thất
→Nghĩa là: Dùng để chỉ gia đình, nhà cửa, nhiều khi được sử dụng để nói về hoàn cảnh gia đình.
4. Gia viên
→Nghĩa là; Dùng để chỉ khu vườn nhà, hoặc là nơi cuộc sống quen thuộc của mỗi gia đình.
5. Gia môn
→Nghĩa là: Dùng để chỉ dòng họ, nhà cửa, nói chính ra là nếp sống truyền thống của gia đình.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin