

mình cần giúp + gấp ạ mình cảm ơn
mấy câu mình viết r kh chắc đúng nên cứ trl luôn hết ạ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`Ex5:`
`1.` organizing
`->` What about + V-ing?
`2.` to open
`->` manage to do sth: xoay sở làm gì
`3.` taking
`->` admit doing sth: thừa nhận làm gì
`4.` to post
`->` forget to do sth: quên phải làm gì
`5.` reading
`->` be interested in doing sth: thích làm gì
`6.` to smoking
`->` be used to doing sth: quen với việc làm gì
`7.` playing
`->` be fond of doing sth: thích làm gì
`8.` painting
`->` need doing sth: cần được làm gì
`9.` to give
`->` advise sb to do sth: khuyên ai nên làm gì
`10.` to be
`->` warn sb to do sth: cảnh báo ai làm gì
`11.` running
`->` enjoy doing sth: thích làm gì
`12.` to have
`->` It + tobe + adj + to V: thật...để làm gì...
`13.` shouting
`->` rút gọn mđqh bằng cách dùng cụm hiện tại phân từ V-ing
`14.` to apply
`->` agree to do sth: đồng ý làm gì
`15.` having
`->` fancy doing sth: thích làm gì
`16.` having
`->` before doing sth: trước khi làm gì
`17.` flying
`->` hate doing sth: ghét làm gì
`18.` to watch
`->` prefer to do sth: thích làm gì
`19.` to save
`->` expect to do sth: kì vọng làm gì
`20.` being
`->` be sorry for doing sth: xin lỗi vì đã làm gì
`21.` to use
`->` learn to use to do sth: học để làm gì
`22.` to invite
`->` promise to do sth: hứa sẽ làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`Đáp` `án:`
1. organizing
What about + Ving? đưa ra ý kiến, đề nghị
2. to open
manage + to V: xoay sở việc gì (thành công)
3. taking
admit + Ving: thừa nhận
4. to post
don't forget + to V: đừng quên làm gì
5. reading
be interested in + Ving: thích
6. to smoking
be used to + Ving: quen với việc gì
7. playing
be fond of +Ving: thích
8. painting
need + Ving hoặc to be V3/ed: bị động
9. to give
advised + O + to V: khuyên ai làm gì
10. to be
warn + O + to V: cảnh báo ai làm gì
11. running
enjoy + Ving: thích
12. to have
It + be + adj + to V
13. shouting
can't stand+ Ving: không thể chịu đựng
14. to apply
agree + to V: đồng ý
15. having
fancy + Ving: thích
16. having
before+ Ving: trước khi làm gì
17. flying
hate + Ving: ghét
18. to watch
prefer + to V / Ving: thích
19. to save
expect + to V: mong đợi
20. being
be sorry for + Ving: xin lỗi
21. to use
learn + to V: học làm gì
22. to invite
promise +to V: hứa
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin