

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
9.cleaning
finish+V-ing:hoàn thành làm gì
10.to go
want+to V :muốn làm gì
11.playing/painting
enjoy+V-ing:thích làm gì
12.to bring/to invite
be permitted to V:được phép làm gì
would like+to V
13.to see
hope+to V: hy vọng để làm gì
14.taking
suggest+V-ing:gợi ý
15.to live
choose+to V:lựa chọn để làm gì
16.helping
mind+V-ing:phiền
17.to eat
refuse +to V:từ chối làm gì
18.playing
practice+V-ing:luyện tập
19.to buy
oromise+to V : hứa làm gì
20.painting
finish+V-ing:hoàn thành
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()

`Đáp` `án:`
9. cleaning
finish + Ving: hoàn thành
10. to go
want + to V: muốn
11. playing / painting
enjoy + Ving: thích
12. to bring / to invite
be permitted + to V: được phép làm gì
would like + to V: muốn
13. to see
hope + to V: hy vọng
14. taking
suggest + Ving: đề nghị
15. to choose
choose + to V: lựa chọn
16. helping
mind + Ving: ngại, phiền làm gì
17. to eat
refuse + to V: từ chối
18. playing
practice + Ving: luyện tập
19. to buy
promise + to V: hứa
20. painting
finish + Ving: hoàn thành
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin