

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color{#FF1493}{T}color{#EE1289}{a}color{#CD1076}{w}color{#8B0A50}{a}color{#FF69B4}{C}color{#FF6EB4}{a}color{#EE6AA7}{e}color{#CD6090}{s}color{#8B3A62}{a}color{#FFC0CB}{r}color{#FFB5C5}{.}`
`1.` a.
`2.` the.
`3.` the.
`4.` the.
`5.` the.
`6.` `x`.
`7.` the.
`8.` `x`.
`9.` `x`.
`10.` the.
`11.` `x`.
`12.` `x`.
`13.` the.
`14.` an.
`-` The : Thường được sử dụng để xác định danh từ cụ thể , đề cập đến một danh từ cụ thể đã được đề cập , đề cập đến một danh từ duy nhất hoặc có một không hai , và đề cập đến một danh từ mà cả người nói và người nghe đều biết , ...
`-` a , an : Thường được sử dụng trước danh từ số ít để chỉ ra rằng danh từ đó đề cập đến bất kỳ thành viên nào của một nhóm chung . Hoặc dùng cho danh từ lần đầu được nhắc đến .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` a
`2.` the
`3.` the
`4.` the
`5.` The
`6.` x
`7.` the
`8.` x
`9.` the
`10.` The
`11.` x
`12.` x
`13.` the
`14.` an
`=====`
`-` A + N(số ít, bắt đầu bằng phụ âm)
`-` An + N(số ít, bắt đầu bằng nguyên âm)
`-` The + N(đếm được - số nhiều, số ít, không đếm được)
`@` Trước vật thể hoặc nhóm vật thể được xem là duy nhất.
`@` Trước danh từ đã xác định `-` được nhắc đến lần thứ 2.
`@` Trước danh từ được xác nhận bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề.
`@` Trước danh từ mà người nói và người nghe đều hiểu.
`@` Trước so sánh nhất, số thứ tự (first, second, third, ..., only, last, ...)
`@` The + adj: chỉ một nhóm người
`@` The + họ (dạng số nhiều): chỉ một gia đình.
`@` Trước danh từ riêng chỉ biển, đại dương, sông, dãy núi, quốc gia có nhiều đảo hay nhiều bang, sa mạc, phương hướng, tổ chức, tờ báo, tạp chí, ...
`@` Trước một địa điểm nào đó, không được sử dụng đúng với chức năng.
`-` Các trường hợp không sử dụng mạo từ
`@` Trước tên quốc gia, châu lục, đường, ...
`@` Trước tên các môn học, môn thể thao, danh từ không đếm được.
`@` Trước danh từ đứng sau tính từ sở hữu, sở hữu cách.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin