

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
III :
`1` much
`+` much + N-không đếm được
`2` some
`+` some + + N-không đếm được / số nhiều ( dùng trong câu lời mời lịch sự )
`3` a lot of / lots of
`+` a lot of = lots of + N-đếm được/không đếm được ( dùng trong câu khẳng định )
`4` a lot of / lots of
`+` a lot of = lots of + N-đếm được/không đếm được ( dùng trong câu khẳng định )
`5` any - a lot of / lots of
`+` any + N-không đếm được/số nhiều ( dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi )
IV :
`1` How many bottles of juice are there in the fridge?
`2` How much butter do you need for your pancakes?
`3` How many bottles of fish sauce do we have?
`4` How many chairs do we need for the party?
`5` How much sugar did she put in her lemonade?
`+` How much + N-không đếm được + trợ động từ + S + V ?
`+` How many + N-đếm được số nhiều + trợ động từ + S + V ?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin