

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`19-C`
`-` Cấu trúc: competitive for sth = cạnh tranh cho cái gì
`20-B` , slow là adj (chậm)
Cấu trúc adj + N (recovery)
`21-A` , dịch ngữ nghĩa là sự thay đổi trong nhu cầu ..
changes in the needs ..
`22-A` , such + N
`23-B` , from ... to .. (Thay đổi từ cái gì thành gì)
from job to job = hay thay đổi việc làm
`24-A` , chủ ngữ là N số nhiều -> dùng "go"
`25-C` , N là người xin việc -> offer = đóng góp năng lực làm việc
`26-B`
cụm phổ biến : apply for sth = nộp đơn xin việc
`27A - 28C` dịch ngữ nghĩa câu để điền
Câu trước nghĩa: Nhưng một số người thường đơn xin việc và nêu kinh nghiệm . (thay vào đó)...và những khả năng họ (có thể) mang lại cho tổ chức
`29-B` ,Cấu trúc: advise + on/about = đưa lời khuyên về cái gì
`30-B`, 2 nghĩa vế tương đồng: đưa lời khuyên kế hoạch nghề nghiệp và thường nói về những vấn đề trên các phương tiện truyền thông
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Câu 19 The job market is more competitive than ever (19) ___ millions of workers around the world.
chọn A. as ( Cấu trúc: as + số lượng )
Câu 20 the slow (20) ___ in job growth after the recession.
chọn B. recovery (danh từ) = sự phục hồi (Cần danh từ sau “slow”)
Câu 21 changes (21) ___ the needs of the American and global economies.
chọn A. in ( Cấu trúc changes in sth = sự thay đổi trong …)
Câu 22 economies (22) ___ China and India
chọnA. such (Cấu trúc: such as = chẳng hạn như )
Câu 23 move from job (23) ___ job
chọn B. to ( Cấu trúc : from … to …)
Câu 24 many job seekers (24) ___ online to connect with employers.
chọn C. go ( go online = lên mạng)
Câu 25 show they have a lot to (25) ___ a venture.
chọnB. produce ( have a lot to produce = có nhiều thứ để đóng góp)
Câu 26 they simply (26) ___ for a job
chọn B. apply ( apply for a job = nộp đơn xin việc)
Câu 27 (27) ___ they should describe their talents
chọn A. Instead= thay vào đó
Câu 28 abilities they (28) ___ bring to an organisation
chọn C. of ( Cấu trúc: abilities of doing sth / abilities they are capable of)
Câu 29 advises students (29) ___ career planning
chọn B. on ( advise sb on sth = tư vấn về …)
Câu 30 planning (30) ___ often talks about workplace issues
chọnchọn A. so = vì vậy (nn->kq)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin