

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` leaving
`-` S + tobe (not) + V-ing + (time/place)
`-` HTTD dùng cho kế hoạch đã sắp xếp trước
`2.` going
`-` Be going to + V: dùng cho dự định đã quyết định trước.
`3.` be
`-` TLĐ: Will + V
`4.` will
`-` S + will be + V-ing
`5.` start
`-` HTĐ: S + V(s/es) + O
`-` HTĐ dùng cho thời gian biểu/lịch trình trong tương lai.
`6.` have
`-` TLHT: S + will have + V3/ed
`-` Will have + V3 = tương lai hoàn thành (hành động hoàn tất trước một mốc thời gian trong tương lai).
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{#FF1493}{T}color{#EE1289}{a}color{#CD1076}{w}color{#8B0A50}{a}color{#FF69B4}{C}color{#FF6EB4}{a}color{#EE6AA7}{e}color{#CD6090}{s}color{#8B3A62}{a}color{#FFC0CB}{r}color{#FFB5C5}{.}`
`1.` The bus is leaving in an hour.
`-` Diễn tả hành động chắc chắn diễn ra trong tương lai sắp tới.
`=>` Thì hiện tại tiếp diễn : S + is/am/are + V-ing + O.
`2.` I am going to have some computer lessons.
`-` Đã quyết định học lớp học máy.
`->` Sẽ đến.
`->` S + is/am/are + going to + V-inf + O : Ai đó sẽ làm gì.
`3.` Next year, I will be sixteen.
`-` next year : DHNB thì tương lai đơn.
`=>` Form : S + will + V-inf + O.
`4.` I will study all evening, so I can't come out.
`-` Hành động có thể sẽ xảy ra trong tương lai.
`=>` Form : S + will + V-inf + O.
`5.` My piano lessons start tomorrow.
`-` Diễn tả sự kiện sẽ xảy ra.
`->` S + V(s,es) + O. `(` Thì hiện tại đơn `)`.
`6.` By June `21,` we will have finished out exam.
`-` By + thời gian trong tương lai : DHNB thì tương lai hoàn thành.
`=>` Form : S + will have + V3/Vpp + O.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin