

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. starts
- Diễn tả lịch trình. thời khoá biểu, kế hoạch cố định -> Hiện tại đơn
- Cấu trúc : S + V( s/es ) + O
2. ends
- Diễn tả lịch trình. thời khoá biểu, kế hoạch cố định -> Hiện tại đơn
- Cấu trúc : S + V( s/es ) + O
3. am making
- Diễn tả hành động đang xảy ra trong lúc nói -> Hiện tại tiếp diễn
- Cấu trúc : S + am/is/are + V-ing + O
4. rises
- Diễn tả sự thật hiển nhiên -> Hiện tại đơn
- Cấu trúc : S + V( s/es ) + O
5. will cry
- Mệnh đề điều kiện thật ( or ) -> kết quả xảy ra trong tương lai
- Tương lai đơn : S + will + V nguyên thể + O
6. am not doing
- Diễn tả kế hoạch chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai -> Hiện tại tiếp diễn
- Cấu trúc : S + am/is/are + V-ing = O
7. are you meeting
- Diễn tả kế hoạch chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai -> Hiện tại tiếp diễn
- Cấu trúc : Wh + am/is/are + S + V-ing + O?
8. am going
- Diễn tả kế hoạch chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai -> Hiện tại tiếp diễn
- Cấu trúc : S + am/is/are + V-ing + O
9. will help
- Diễn tả hành động quyết định làm việc gì ngay trong lúc nói -> Tương lai đơn
- Cấu trúc : S + will + V nguyên thể + O
10. Are you having
- Diễn tả kế hoạch chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai -> Hiện tại tiếp diễn
- Cấu trúc : Wh + am/is/are + S + V-ing + O?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1)` starts
`-` HTĐ: `(+)` S + V(es,s)
`-` Nói về một lịch trình có sẵn, chương trình, thời gian biểu cố định
`2)` ends
`-` HTĐ: `(+)` S + V(es,s) `->` DHNB: on 15 June
`-` Diễn tả những sự sắp xếp thời gian, cố định.
`3)` will make
`-` TLĐ: `(+)` S + will + V_inf.
`-` Diễn tả một hành động xảy ra sau thời điểm nói.
`4)` rises
`-` HTĐ: `(+)` S + V(es,s)
`-` Diễn tả một sự thật, một chân lý
`5)` will cry
`-` TLĐ: `(+)` S + will + V_inf.
`-` MĐKQ TL `->` Dùng TLĐ
`6)` am not doing
`-` HTTD: `(-)` S + am/is/are not + V_ing `->` DHNB: tonight.
`7)` are you meeting `?`
`-` HTTD: `(?)` Wh + am/is/are + S + V_ing `?`
`8)` am going
`-` HTTD: `(+)` S + am/is/are + V_ing `?` `->` DHNB: this afternoon
`9)` will help
`-` TLĐ: `(+)` S + will + V_inf
`-` Diễn tả một hành động xảy ra ngay thời điểm nói.
`10)` Are you having `?`
`-` HTTD: `(?)` Am/Is/Are + S + V_ing `?`
`-` Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin