

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`55`, Have you ever tried any of these famous specialty dishes?
Đáp án: A. Have – tried
Giải thích: “Have you ever + V3” dùng để hỏi xem ai đó đã từng làm việc gì chưa.
→ Bạn đã bao giờ thử những món đặc sản nổi tiếng này chưa?
`56`, Jenny has been a member of the basketball team since the beginning of the season.
Đáp án: A. since
Giải thích: “Since” dùng cho mốc thời gian (từ đầu mùa, từ năm ngoái...).
→ Jenny là thành viên của đội bóng rổ từ đầu mùa giải.
`57`, He has gone to the UK for further education since he finished upper secondary school.
Đáp án: A. finished
Giải thích: Sau “since” là thì quá khứ đơn, nên dùng “finished”.
→ Cậu ấy đã đi du học Anh từ khi học xong trung học.
`58`, The company has expanded its operations to new international markets.
Đáp án: A. has – expanded
Giải thích: “Has + V3” dùng để nói việc đã làm và còn ảnh hưởng hiện tại.
→ Công ty đã mở rộng hoạt động ra thị trường quốc tế mới.
`59`, This is the first time I have come to such a beautiful village.
Đáp án: A. have – come
Giải thích: Sau “This is the first time” ta dùng hiện tại hoàn thành (have/has + V3).
→ Đây là lần đầu tiên tôi đến ngôi làng đẹp như vậy.
`60`, Yesterday, the students took an excursion to the local museum to learn about ancient civilizations.
Đáp án: C. took
Giải thích: Có “yesterday” (hôm qua) nên dùng thì quá khứ đơn.
→ Hôm qua, học sinh đã đi tham quan bảo tàng địa phương.
`61`, He has watched the movie three times so far.
Đáp án: C. has watched
Giải thích: “So far” (cho đến nay) thường đi với thì hiện tại hoàn thành.
→ Cậu ấy đã xem bộ phim này ba lần rồi.
`62`, We have studied for our history exam for two hours.
Đáp án: C. have studied
Giải thích: “For two hours” (trong hai tiếng) là khoảng thời gian → dùng hiện tại hoàn thành.
→ Chúng tôi đã học bài kiểm tra lịch sử được hai tiếng rồi.
`text{Chúc học tốt!!!}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
55. D
Dịch nghĩa: Bạn có bao giờ thử những mon ăn đặc sản nổi tiếng này chưa?
Căn cứ chia thì: ever -> hiện tại hoàn thành (has/have + Ved/V3) -> chọn Have-tried
56. A
Dịch nghĩa: Jenny đã là một thành viên của đội bóng rổ kể từ sự bắt đầu của mùa thi.
Căn cứ chọn: có mốc thời gian: the beginning of the season -> chọn since.
57. A
Dịch nghĩa: Anh ấy đã đi đến Anh Quốc cho việc học chuyên sâu hơn kể từ khi anh ta hoàn thành cấp trung học phổ thông.
Căn cứ chia thì: động từ vế since chia quá khứ đơn -> chọn finished.
58. A
Dịch nghĩa: Công ty gần đây đã mở rộng hoạt động sang các thị trường quốc tế mới.
Căn cứ chia thì: recently -> hiện tại hoàn thành -> chọn has expanded (cấu trúc khái quát ở câu 55 á).
59. C
Căn cứ chia thì: This is the first/second/... time + ... + ever -> chia hiện tại hoàn thành -> chọn have come.
60. C
Căn cứ chia thì: yesterday -> quá khứ đơn -> took
61. C
Căn cứ chia thì: Thấy câu có đề cập đến ai đó làm một hoạt động gì với một số lần nhất định kèm so far thì chia hiện tại hoàn thành. -> has watched
62. A
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã học bài cho bài kiểm tra môn Lịch sử được hai giờ rồi.
Căn cứ chọn: có have studied (hiện tại hoàn thành) và một khoảng thời gian làm hoạt động (two hours) nên chọn for.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
304
1677
1084
cố lên nhe
357
3053
540
báo nhs quá, trc em bị khóa 1 ngày bị trừ luôn 10đ nhs
304
1677
1084
:0
304
1677
1084
k s ạ
357
3053
540
mod nào vậy
304
1677
1084
k ý là c cố lên mod nhe thấy bio ghi v ằ :0
357
3053
540
à thí lại bỏ bio đó đi
304
1677
1084
dạ