

Đặt câu với các từ:
friend:(n)bạn bè
friendly:(adj)thân thiện
friendliness:(n) sự thân thiện
friendship:(n)tình bạn
noise:(n) tiếng ồn
noisy:(adj)ồn ào
noisily:(adv)một cách ồn ào
Yc: từ vựng dễ + ngữ pháp dễ+ ngắn gọn +đơn giản
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$1.$ I and friend are playing football now!
$Trans$ Tôi và bạn bè đang chơi đá bóng ngay bây giờ!
$2.$ He is very friendly.
$Trans$ Anh ta rất thân thiện.
$3.$ I like your friendliness.
$Trans$ Tôi thích sự thân thiện của bạn.
$4.$ Our friendship is strong.
$Trans$ Tình bạn của chúng tôi chắc bền lâu.
$5.$ What's that noise?
$Trans$ Tiếng ồn gì vậy?
$6.$ This village is very noisy.
$Trans$ Ngôi làng này rất ồn ào.
$7.$ The dog barked noisily.
$Trans$ Con chó sủa một cách ồn ào.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{x}$$\color{#363636}{P}$$\color{#4F4F4F}{y}$$\color{#696969}{y}$$\color{#828282}{x}$$\color{#9C9C9C}{Đ}$$\color{#B5B5B5}{e}$$\color{#CFCFCF}{p}$$\color{#E8E8E8}{t}$$\color{#FFFFFF}{ry}$
` @ ` ` text\{Đặt câu:} `
` bb1. ` friend(n) : bạn bè
` -> ` Last Sunday, my best friend and I went to school to clean the library.
` - DHNB : ` Last Sunday
` -> ` Thì QKĐ : S + V2/-ed + O
` -> ` Hành động đã xảy ra trong QK
` bb2. ` friendly(adj) : thân thiện
` -> ` We should use environmentally friendly energy.
` - ` S + Should + V-inf + O
` - ` Adj + N
` -> ` friendly energy : năng lượng thân thiện
` bb3. ` friendliness(n) : sự thân thiện
` -> ` Her friendliness towards everyone helps her make friends easily.
` - ` Tính từ sở hữu `+` N
` - ` help sb do sth : giúp ai đó làm gì đó
` - ` V + Adv
` bb4. ` friendship(n) : tình bạn
` -> ` Our friendship has been strong for a long time, although during that journey, we both had to go through many challenges and difficulties, our relationship has always been mended.
` - ` Tính từ sở hữu `+` N
` - ` CT Thì HTHT : S + have/ has + been + O
` - ` for a long time : trong thời gian dài
` - ` During + N
` @ ` CT Although :
Although + S + V , S + V
S + V + although + S + V
S + V. Although + S + V
` -> ` Nhấn mạnh sự tương phản và đối lập giữa hai vế câu, ý nghĩa muốn truyền tải.
` - ` Had to + V-inf
` - ` Many + N số nhiều
` bb5. ` noise(n) : tiếng ồn
` -> ` The noise of the construction site near my house woke the baby up.
` - ` The N of (the) N
` - ` wake sb up : đánh thức ai đó dậy
` bb6. ` noisy(adj) : ồn ào, huyên náo
` -> ` The sound of traffic is so noisy
` - ` The N of (the) N
` - ` Tobe + Adj
` bb7. ` noisily(adv) : một cách ồn ào
` -> ` The crowd cheered noisily when the team scored a goal
` - ` The + N
` - ` V + Adv
` - ` S + V when S + V
` - ` Thì QKĐ : S + V2/-ed + O
` #Pwyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin