

giải các câu hỏi trog hình ảnh trên
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Question 10: My parents ______ away on business, so now my grandmother ______ us.
Giải thích: Chủ ngữ My parents (số nhiều) → dùng are.
“Grandmother” (số ít, hành động thường xuyên) → dùng looks after.
⇒ B. are/ looks after Dịch: Bố mẹ tôi đi công tác, nên bây giờ bà tôi chăm sóc chúng tôi.
Question 11: My dad ______ money as a breadwinner while my mom ______ most of the housework as a housewife.
Giải thích: Đây là sự phân công cố định → dùng thì hiện tại đơn.
⇒D. earns/ does
Dịch: Bố tôi kiếm tiền với vai trò trụ cột gia đình trong khi mẹ tôi làm hầu hết công việc nhà.
Question 12: It’s important to raise children in an environment ______ they feel loved and supported.
Giải thích: “environment” là nơi chốn → dùng where.
⇒ A. where
Dịch: Điều quan trọng là nuôi dạy trẻ em trong một môi trường nơi chúng cảm thấy được yêu thương và ủng hộ.
Question 13: His parents gave him a lot of support and helped him achieve ______ in his studies. Giải thích: Sau “achieve” cần danh từ → success.
⇒ B. success
Dịch: Bố mẹ đã hỗ trợ và giúp cậu ấy đạt được thành công trong việc học.
Question 14: Doing housework sometimes seems boring; ______, it helps me gain useful skills and experiences.
Giải thích: Hai vế đối lập → dùng “however”.
⇒D. however
Dịch: Làm việc nhà đôi khi có vẻ nhàm chán; tuy nhiên, nó giúp tôi có thêm kỹ năng và kinh nghiệm.
Question 15: I am so proud ______ what I have done to support my parents. Giải thích: Cấu trúc “be proud of …”.
⇒ C. of
Dịch: Tôi rất tự hào về những gì mình đã làm để hỗ trợ bố mẹ.
Question 16: My mom is very busy now. She ______ the washing-up in the kitchen.
Giải thích: Có từ “now” → hành động đang diễn ra → thì hiện tại tiếp diễn. ⇒ B. is doing
Dịch: Mẹ tôi đang rất bận. Bà ấy đang rửa bát trong bếp.
Question 17: Both parents ______ responsibility for raising children and doing the chores.
Giải thích: Cấu trúc chuẩn: “take responsibility for …”.
⇒ C. take
Dịch: Cả bố và mẹ đều có trách nhiệm trong việc nuôi dạy con cái và làm việc nhà.
Question 18: Two of my family values ______ being grateful for what we have and showing respect to each other.
Giải thích: “Two of my family values” là số nhiều → động từ include.
⇒ D. include
Dịch: Hai trong những giá trị gia đình của tôi là biết ơn những gì chúng tôi có và tôn trọng lẫn nhau.
Question 19: My family ______ a list of chores every week and each of us ______ to complete certain tasks according to personal choice.
Giải thích: “My family” đôi khi coi là số nhiều (đặc biệt trong tiếng Anh-Anh) → “make”. Sau “each of us” → số ít → “chooses”.
⇒ A. make/ chooses
Dịch: Gia đình tôi lập một danh sách việc nhà mỗi tuần và mỗi người trong chúng tôi chọn để hoàn thành một số công việc theo sở thích.
Question 20: Gaining valuable life skills through housework … will be useful for teenagers …
Giải thích: Trái nghĩa của useful là harmful.
⇒ harmful
Dịch: Đạt được những kỹ năng sống quý báu qua việc nhà sẽ hữu ích cho thanh thiếu niên → ngược nghĩa: gây hại.
Question 21: Showing gratitude … strengthens family relationships …
Giải thích: Trái nghĩa của strengthens là weakens.
⇒ C. weakens
Dịch: Việc bày tỏ lòng biết ơn làm gắn kết các mối quan hệ gia đình → ngược nghĩa: làm suy yếu.
#chinguyen18905
`Chúc bạn học tốt ! ! !`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin