

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` name
`-` My name is ...:Câu giới thiệu bản thân chuẩn
`->` "My name is Lily."
`2.` lives
`-` Chủ ngữ là She, chia động từ ở thì hiện tại đơn
`->` "She lives with her parents in Chicago."
`3.` make
`-` make friends (with sb) `=` kết bạn
`->` "She likes to make new friends at school."
`4.` kind
`-` Tính từ mô tả tính cách `->` a kind girl (một cô bé tốt bụng).
`->` "She's also a kind girl."
`5.` sport
`-` Badminton là môn thể thao `to` dùng danh từ 'sport'
`->` "Her favourite sport is badminton."
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án:
My (1) name is Lily. This is my new friend, Anna. She's from America. She (2) lives with her parents in Chicago. Anna is very friendly. She likes to (3) make new friends at school. She's also a (4) beautiful (?) girl. She usually helps her mum with the housework. In her free time, she plays the piano or she goes to the sports centre with her parents. Her favourite (5) sport is badminton. Anna and I usually play badminton in the evening. We have a lot of fun together.
Vocabulary:
1. name: tên
2. live (v) : sinh sống
3. make friend (vphr) : kết bạn
4. beautiful (a): xinh đẹp (câu 4 vì không đủ dữ liệu nên đáp án có thể lệch)
5. sport (n): môn thể thao/thể thao
Dịch:
Tên tôi là Lily. Đây là người bạn mới của tôi, Anna. Cô ấy đến từ Mỹ. Cô ấy sống ở Chicago với bố mẹ mình. Anna rất thân thiện. Cô ấy thích kết bạn mới tại trường. Cô ấy cũng là một cô gái xinh đẹp. Cô ấy thường giúp mẹ mình làm việc nhà. Trong thời gian rảnh, cô ấy chơi piano hoặc đến trung tâm thể thao với bố mẹ. Môn thể thao yêu thích của cô ấy là cầu lông. Anna và tôi thường chơi cầu lông mỗi buổi chiều tối. Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui với nhau.
Chúc bạn học tốt! G9
#lamanh416
#hoidap247
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
377
146
316
tutu, đang thêm giải thích
377
146
316
ok.
0
116
0
em cảm ơn anh/chị rất nhiều ạ
377
146
316
Kh có gì nhaa-