

viết cấu trúc , cách dùng , dấu hiệu về thì HTHT, QKĐ , QKTD, TLĐ hộ vs ạ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án: + Giải thích các bước giải:
1. Hiện tại hoàn thành (Present Perfect – HTHT)
Cấu trúc:
+ Khẳng định: S + have/has + V3/-ed
+ Phủ định: S + haven’t/hasn’t + V3/-ed
+ Nghi vấn: Have/Has + S + V3/-ed ?
Cách dùng
+ Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn liên quan/tiếp diễn tới hiện tại.
+ Nói về kinh nghiệm sống (“đã từng”).
+ Nói về kết quả vừa xảy ra, không nhấn mạnh thời điểm.
Dấu hiệu nhận biết: just, already, yet, ever, never, recently, lately, so far, up to now, for + khoảng tg, since + mốc tg.
2. Quá khứ đơn (Past Simple – QKĐ)
Cấu trúc:
+ Khẳng định: S + V2/-ed
+ Phủ định: S + did not (didn’t) + V1
+ Nghi vấn: Did + S + V1 ?
Cách dùng
+ Hành động đã hoàn thành trong quá khứ, không liên quan hiện tại.
+ Chuỗi hành động liên tiếp trong quá khứ.
Dấu hiệu nhận biết: yesterday, ago, last (week/month/year), in + năm quá khứ, when + mệnh đề quá khứ.
3. Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous – QKTD)
Cấu trúc:
+Khẳng định: S + was/were + V-ing
+Phủ định: S + wasn’t/weren’t + V-ing
+Nghi vấn: Was/Were + S + V-ing ?
Cách dùng
Hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
Hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào (hành động xen vào dùng QKĐ).
Mô tả bối cảnh của câu chuyện trong quá khứ.
Dấu hiệu nhận biết: at (giờ) + last night, while, when, as, at that time.
4. Tương lai đơn (Future Simple – TLĐ)
Cấu trúc:
+ Khẳng định: S + will + V1
+ Phủ định: S + will not (won’t) + V1
+ Nghi vấn: Will + S + V1 ?
Cách dùng chính:
+Quyết định ngay lúc nói.
+Dự đoán tương lai không có căn cứ chắc chắn.
+Lời hứa, lời đề nghị, cảnh báo.
Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next (week/month/year), soon, in the future, I think, I hope, probably, perhaps.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`\color{#FF1493}{o}\color{#FF69B4}{Hw}\color{#FFB6C1}{an}\color{#FFC0CB}{g}\color{#FAEBD7}{Ye}\color{#F5F5DC}{on}\color{#FF1493}{o}`
`1.` QKĐ
`+)` S + V2/ed + O
`-)` S + didn’t + Vo + O
`?)` Did + S + Vo + O?
`DHNB:` yesterday, last (week/month/year), ago, in 1990...
`*` Cách dùng :
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, không liên quan hiện tại.
`-` Nói về một chuỗi hành động trong quá khứ.
_______
`2.` TLĐ
`+)` S + will + Vo
`-)` S + will not + Vo
`?)` Will + S + Vo ?
`DHNB:` tomorrow, next (week/month/year), in the future, soon
`*` Cách dùng :
`-` Diễn tả quyết định tức thì tại thời điểm nói.
`-` Dự đoán không có căn cứ chắc chắn.
`-` Hứa hẹn, đề nghị, từ chối, đe dọa.
_____
`3.` QKTD
`+)` S + was/were + V-ing
`-)` S + wasn’t/ weren’t + V-ing
`?)` Was/ Were + S + V-ing ?
`DHNB:` : at this time yesterday, at 5 p.m. yesterday, while, when
`*` Cách dùng :
`-` Hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
`-` Hai hành động cùng xảy ra song song trong quá khứ.
`-` Hành động đang xảy ra thì bị hành động khác xen vào (QKD).
________
`4.` HTHT
`+)` S + have/has + V3/ed + O
`-)` S + haven’t/hasn’t + V3/ed + O
`?)` Have/Has + S + V3/ed + O ?
`DHNB:`
`+` Just, already, yet, ever, never, recently, lately, so far, up to now, until now
`+` For + khoảng thời gian, Since + mốc thời gian
`*` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn liên quan ở hiện tại.
`-` Diễn tả kinh nghiệm (từng làm/ chưa từng làm).
`-` Hành động vừa mới xảy ra.
`-` Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin