

Use the words given in capitals at the end of each sentence to form a word that fits in the space.
1.She stood there completely _________, so I had no idea at all what she was thinking (EXPRESS)
(EXCLAIM)
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` expressionless
`-` adv + adj
`-` expressive (a): biểu cảm >< expressionless (a): vô cảm
`-` Tạm dịch: Cô ấy đứng hoàn toàn vô cảm, vì vậy tôi thực sự không biết cô ấy đang nghĩ gì
`2.` unprintable
`-` tobe + adj
`-` printable (a): có thể in được >< unprintable (a): không thể in được
`-` Tạm dịch: Có quá nhiều từ chỉ thề trong bài báo này đến nỗi tôi nghĩ nó không thể in được
`3.` exclamation
`-` danh từ ghép : exclamation mark: dấu chấm than
`-` Tạm dịch: Tôi nghĩ bạn không nên có bất kỳ dấu chấm than nào trong bài luận án tiến sĩ của mình
`4.` seemingly
`-` adv + adj
`-` seemingly (adv): có vẻ như, dường như
`-` Tạm dịch: WWF làm việc không mệt mới với danh sách dự án dường như vô tận, tất cả đều giúp chúng ta bảo vệ sự đa dạng của sự sống
`5.` unmotivated
`-` adj + N
`-` motivated (a): có động lực >< unmotivated (a): không có động lực
`-`Tạm dịch: Một người học không có động lực có khả năng ghi nhớ bài học kém hơn người học say mê
`6.` perfectionist
`-` a + N(số ít, đếm được)
`-` perfectionist (n): người cầu toàn
`-` Tạm dịch: Tôi là một người khá cầu toàn, vì vậy tôi có thể dành cả ngày để đau đầu lựa chọn từ nào trong hai từ để dùng
`7.` terrifying
`-` adj + N
`-` terror (n): sự kinh hãi , sự khiếp sợ
`->` terrifying (a): kinh hãi, kinh hoàng
`8.` persistent
`-` Tính từ ghép : Adj-V_ing
`-` persistent (a): kiên trì
`9.` jumped
`-` Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ `-` QKĐ
`-` QKĐ: `(+)` S + V2/ed + O
`10.` impressionable
`-` tobe + adj
`-` impressive (a): có ấn tượng-> không hợp ngữ cảnh
`-` impressionable (a): dễ bị ảnh hưởng
`-` Tạm dịch: Lí do chính tôi tin trẻ em không nên tiếp xúc với bạo lực trên TV là chúng ở độ tuổi rất dễ bị ảnh hưởng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.` expressionless
`->` adv + adj
`2.` unprintable
`->` tobe + adj
`3.` exclamation
`->` any + danh từ đếm được số nhiều/danh từ không đếm được
`4.` seemingly
`->` a/an + adv + adj + N
`5.` demotivated
`->` a/an + adj + N
`6.` perfectionist
`->` a/an + N
`7.` the most terrifying
`->` SS nhất `-` adj dài: S + tobe + the most + adj + ...
`8.` persistently
`->` adv + adj + N
`9.` jumped
`->` QKĐ: `(+)` S + V-ed
`10.` impressionable
`->` tobe + adj
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
18
47
13
demotivatd=))
3261
21074
869
câu 5 á
3261
21074
869
theo t thì t thấy cả 2 cái này cx như nhau ấy