

chia động từ ở thì quá khứ tiếp diển
1. at 9 p.m yesterday, my father......(watch)TV in the living room
2. while we.....(have) dinner, the lights studdenly went out
3. the students........(not/pay) attention when the teacher asked a question
4.what......you.......(do) at thí time last sunday?
5. while she...(read ) a story, her brother...(listen) to music
giúp mình với
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` was watching
`2.` were having
`3.` weren’t paying
`4.` were you doing
`5.` was reading / was listening
`@` Giải thích: Quá khứ tiếp diễn = was/were + V-ing.
`-` Dùng cho hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ `(1,4)` hoặc hành động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào/2 việc diễn ra song song `(2,3,5)`
\begin{array}{c}\color{#003366}{to}\color{#005A9C}{ri}\color{#007ACC}{ka}\color{#00AEEF}{chi}\color{#00CFFF}{i}\color{#A4D3EE}{}\color{#D3D3D3}{}\color{#E0E0E0}{}\end{array}
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()

`Đáp` `án:`
1. was watching
2. were having
3. weren't paying
4. were / doing
5. was reading / was listening
---------------------------------------------------------
Công thức thì QKTD
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
--> Diễn tả hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong quá khứ
--> Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào (while / when)
--> Diễn tả hành động xảy ra song song / cùng lúc
DHNB: at + giờ + thời gian trong QK, at this time + thời gian trong QK, ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin