

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
ღ `dquan` ღ
`38. C`
`-` take place (phv) : diễn ra
`-` QKĐ : S + V_ed/2
`39. A`
`-` "participating" là dạng V_ing dùng để rút gọn mệnh đề quan hệ.
`40. A`
`-` be impressed by/with sth : bị ấn tượng bởi/với cái gì đó
`41. C`
`@` an : dùng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
`42. D`
`-` a lot of + N đếm được số nhiều/kođếm được
`-` ingredients (n) : thành phần
`43. A ->` weren’t
`-` The cattle : N số nhiều `->` were(n't)
`44. C ->` was cleaning
`@` While/when + QKTD + QKĐ
`-` Hành động đang xảy ra : QKTD : S + was/were + V_ing
`-` Hành động xen vào : QKĐ : S + V_ed/2
`45. A ->` would
`@` Wish ở hiện tại :
S + wish (that) + S + V_ed/2 + O
`->` thể hiện mong ước, nguyện vọng không có thật ở hiện tại
`-` will `->` would
`46. B ->` was going
`@` While/when + QKTD + QKĐ
`-` Hành động đang xảy ra : QKTD : S + was/were + V_ing
`-` Hành động xen vào : QKĐ : S + V_ed/2
`47.` Ann’s mother wishes she studied English hard at school.
`@` Wish ở hiện tại :
S + wish (that) + S + V_ed/2 + O
`->` thể hiện mong ước, nguyện vọng không có thật ở hiện tại
`48.` We wish we could go swimming in our school swimmingpool.
`@` Wish ở hiện tại :
S + wish (that) + S + V_ed/2 + O
`->` thể hiện mong ước, nguyện vọng không có thật ở hiện tại
`-` can `->` could
`49.` If I had free time next Sunday, I would come to see you.
`@` If type 2 : If + S + V_ed/2, S + would/could + V_inf
`->` diễn tả tình huống ko có thật ở hiện tại
`-` Đảo ngữ : Were + S + to V, S + would/could/might + V_inf
`50.` I wish I had enough money to visit London and Windsor Castle.
`@` Wish ở hiện tại :
S + wish (that) + S + V_ed/2 + O
`->` thể hiện mong ước, nguyện vọng không có thật ở hiện tại
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin