

Exercise 1. Make questions for the underlined part in each sentences.
1.A:__________________________________
B: I live “in the countryside”.
2.A:__________________________________
B: I would like to visit “Bat Trang pottery village”.
3.A:__________________________________
B: Local people are “hospitable and kind”.
4.A:__________________________________
B: The villagers “harvest rice and crops” at havest time.
5.A:__________________________________
B: Life in the village is “comfortable” for children.
6.A:__________________________________
B: The horse can run “15 kilometers an hour”.
7.A:__________________________________
B: I don’t like rural life “because entertainment and transport are very poor”.
8.A:__________________________________
B: The most popular activity in my village is “ploughing and harvesting”.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` Where do you live `?`
`-` Where: Dùng để hỏi địa điểm.
`-` Wh-question do/does S V O `?`
`2.` Where would you like to visit `?`
`-` Where: Dùng để hỏi địa điểm.
`-` Wh-question would S like to V O `?`
`3.` How are local people `?`
`-` How: Dùng để hỏi như thế nào.
`-` Wh-question be S adj`/`N `?`
`4.` What do the villagers do at havest time `?`
`-` What: Dùng để hỏi gì.
`-` Wh-question do/does S V O `?`
`5.` How is the life in the village for children `?`
`-` How: Dùng để hỏi như thế nào.
`-` Wh-question be S adj`/`N `?`
`6.` How fast can the horse run `?`
`-` How fast: Dùng để hỏi độ nhanh.
`-` Wh-question can S V O `?`
`7.` Why don't you like rural life `?`
`-` Why: Dùng để hỏi lý do.
`-` Wh-question do/does S V O `?`
`8.` How is the most popular activity in your village `?`
`-` How: Dùng để hỏi như thế nào.
`-` Wh-question be S adj`/`N `?`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1)` Where do you live?
`-` In the countryside : ở nông thôn `->` chỉ địa điểm
`-` Where : ở đâu `->` hỏi địa điểm/nơi chốn.
`2)` What place would you like to visit?
`-` Bat Trang pottery village : làng gốm Bát Tràng `->` chỉ địa điểm
`-` What place would you like to visit : bạn muốn đến thăm nơi nào?
`3)` What are the local people like?
`-` Hospitable and kind : thân thiện và tốt bụng `->` tính từ miêu tả người
`-` Wh + be + S + like? : hỏi đặc điểm/tính cách của cái gì như thế nào
`4)` What do the villagers do at the harvest time?
`-` Rice and crop : gạo và ngô `->` sự vật
`-` What : cái gì `->` hỏi về sự vật/sự việc
`5)` What is life in the village like for children?
`-` Comfortable ( adj ) : thoải mái `->` tính từ chỉ đặc điểm cuộc sống của trẻ em
`-` Wh + be + S + like? : hỏi đặc điểm/tính cách của cái gì như thế nào
`6)` How fast can the horse run?
`-` 15 kilometres an hour `->` thời gian con ngựa chạy
`-` How : như thế nào `->` hỏi về cách thức cái gì làm như thế nào
`7)` Why don't you like rural life?
`-` Because + clause : bởi vi
`-` Why : tại sao `->` hỏi lí do
`8)` What is the most popular activity in your village?
`-` Ploughing and harvesting `->` hành động phổ biến
`-` What : cái gì `->` hỏi về sự vật/sự việc.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin