

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` When do they play football?
`-` Every Sunday -> chỉ thời gian nên dùng ''when'' (khi nào)
`-` Vì ''they'' là chủ ngữ số nhiều nên dùng trợ động từ ''do''
`-` Do/ Does + S + V(inf) ?
Khi nào họ chơi bóng đá?
`2.` What do you have on Monday and Wednesday?
`-` ''English'' chỉ môn học -> dùng ''what'' (cái gì)
Bạn có môn gì vào thứ Hai và thứ Tư?
`3.` When does he have Maths?
`-` Câu gốc: "He" (anh ấy) phải đi với "has"
Anh ấy có môn gì vào thứ Ba?
`4.` Where did Nam go last summer?
`-` ''Da Nang'' chỉ địa điểm -> dùng ''where'' (ở đâu)
`-` DHNB: Last summer -> QKĐ
`-` Did + S + V(inf) ?
Nam đã đi đâu vào mùa hè năm ngoái?
`5.` What did he buy last month?
`-` Câu hỏi về vật, đối tượng -> dùng ''what''
Anh ấy đã mua cái gì vào tháng trước?
`6.` Who did she visit last weekend?
`-` ''her grandmother'' chỉ người -> dùng ''who'' (ai)
Cô ấy đã đến thăm ai vào cuối tuần trước?
`7.` Where is Lan watching TV?
`-` ''in the living room'' chỉ địa điểm -> dùng ''where'' (ở đâu)
`-` Câu trả lời là thì HTTD -> câu hỏi là: Where + tobe(is/ are/ am) + S + V-ing?
Lan đang xem TV ở đâu?
-----------------------------------------------------------------
Wh-question + trợ động từ/ tobe + S + V(chia theo thì) + . . . ?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.` When do they play football?
`2.` What do you have on Monday and Wednesday?
`3.` When does he have Maths?
`4.` Where did Nam go last summer?
`5.` What did he buy last month?
`6.` Who did she visit last weekend?
`7.` Where is Lan watching TV?
`---------------`
`-` What : cái gì `->` chỉ sự vật, sự việc.
`-` Where : ở đâu `->` chỉ nơi chốn, địa điểm.
`-` When : khi nào `->` chỉ thời gian.
`-` How : như thế nào `->` chỉ cách thức.
`-` Why : tại sao `->` hỏi lí do.
`-` How often + do/does + S + V-inf? : hỏi tần suất làm việc gì.
`----------------`
`***` Hiện tại tiếp diễn :
`( + )` S + am/is/are + V-ing + O
`( - )` S + am/is/are + not + V-ing + O
`( ? )` Am/Is/Are + S + V-ing + O?
`+` I + am
`+` You/we/they/danh từ số nhiều + are
`+` She/he/it/danh từ số ít + is
`->` Diễn tả hành động, sự việc đang xảy ra trong thời điểm nói, xảy ra ở hiện tại.
`->` Diễn tả hành động, sự việc xảy ra liên tục gây khó chịu thường đi với "always".
`->` Diễn tả hành động sắp xảy ra trong tương lai gần (có kế hoạch trước).
⋆ Kiến thức : Thì hiện tại đơn
`-` Tobe :
`(+)` S + am / is / are + N / adj
`(- )` S + am / is / are + not + N / adj
`(?)` Am / Is / Are + S + N / adj?
`+` I + am
`+` She / he / it / Danh từ số ít + is
`+` You / we / they / Danh từ số nhiều + are
- Verb :
`(+)` S + V ( s / es )
`(-)` S + do / does + not + Vinfi
`(?)` Do / Does + S + Vinfi ?
`+` I/ you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Thói quen, hành động lặp đi lặp lại
`->` Sự thật hiển nhiên, chân lý
`->` Lịch trình, thời gian biểu (xe buýt, tàu, lớp học...)
`->` Cảm xúc, suy nghĩ, sở thích
`***` Quá khứ đơn :
- Verb :
( + ) S + V ( ed/PI ) + O
( - ) S + didn't + V nguyên thể + O
( ? ) Did + S + V nguyên thể + O?
- Tobe :
( + ) S + was/were + N/adj
( - ) S + was/were + not + N/adj
( ? ) Was/Were + S + N/adj?
+ Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ biết rõ thời gian/thời điểm diễn ra.
+ Diễn tả hành động đã xảy ra vào kết thúc trong quá khứ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
1853
27002
2200
oke r e nhaa
725
1372
750
dạ để e check
1853
27002
2200
ko đc e ạ
725
1372
750
đr e tìm khog ra để e xem lại xem
725
1372
750
rồi chj oi
1853
27002
2200
số e bị sai ý, cj vào nó bảo chưa đkí
725
1372
750
e thay lại roii á nãy e đánh nhầm số 8:>>
1853
27002
2200
okii