

1. When the police (arrive) (1) , the car (go) (2) .
2. While we (do) (3) a sight-seeing tour, our friends (lie) (4) on the beach.
3. They (eat) (5) everything by the time they (arrive) (6) at the party.
4. While Tom (play) (7) the piano, his mother (do) (8) the washing-up.
5. I (go) (9) after they (finish) (10) their work.
6. The light went out while I (have) (11) dinner.
7. He (do) (12) nothing before he (see) (13) me.
8. When they (get) (14) the station, the train (leave) (15) .
9. The house (catch) (16) fire while they were sleeping.
10. While Tom was reading, Amely (watch) (17) a documentary on TV.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`impact``o``rpjb.`
`1.` arrived `-` had gone.
`-` Diễn tả một hành động đã diễn ra trước một hành động diễn ra trong quá khứ.
`->` When S V2/ed, S had V3/Vpp O.
`2.` were doing `-` were lying.
`-` Hai hành động cùng đồng thời xảy ra trong quá khứ.
`->` While S was/were V-ing, S was/were V-ing O.
`3.` had eaten `-` arrived.
`-` Diễn tả một hành động đã diễn ra trước một hành động diễn ra trong quá khứ.
`->` S had V3/Vpp by the time S V2/ed O.
`4.` was playing`-` was doing.
`-` Hai hành động cùng đồng thời xảy ra trong quá khứ.
`->` While S was/were V-ing, S was/were V-ing O.
`5.` went `-` had finished.
`-` Diễn tả một hành động đã diễn ra trước một hành động diễn ra trong quá khứ.
`->` S V2/ed after S had V3/Vpp O.
`6.` was having.
`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ.
`->` When`/`While S was/were V-ing, S V2/ed O.
`7.` had done `-` saw.
`-` Diễn tả một hành động đã diễn ra trước một hành động diễn ra trong quá khứ.
`->` S had V3/Vpp before S V2/ed O.
`8.` got `-` had left.
`-` Diễn tả một hành động đã diễn ra trước một hành động diễn ra trong quá khứ.
`->` When S V2/ed, S had V3/Vpp O.
`9.` caught.
`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ.
`->` When`/`While S was/were V-ing, S V2/ed O.
`10.` was watching.
`-` Hai hành động cùng đồng thời xảy ra trong quá khứ.
`->` While S was/were V-ing, S was/were V-ing O.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1)` arrived `-` had gone.
`-` Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ `->` When + quá khứ đơn + quá khứ hoàn thành.
`+)` Quá khứ đơn : S + V( ed/PI ) + O
`+)` Quá khứ hoàn thành : S + had + V ( ed/PII ) + O
`2)` were doing `-` were lying.
`-` Diễn tả hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ `->` Quá khứ tiếp diễn : S + was/were + V-ing + O
`3)` had eaten `-` arrived.
`-` Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ `->` Quá khứ hoàn thành + by the time + quá khứ đơn.
`+)` Quá khứ đơn : S + V( ed/PI ) + O
`+)` Quá khứ hoàn thành : S + had + V ( ed/PII ) + O
`4)` was playing `-` was doing.
`-` Diễn tả hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ `->` Quá khứ tiếp diễn : S + was/were + V-ing + O
`5)` went `-` had finished.
`-` Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ `->` Quá khứ đơn + after + quá khứu hoàn thành.
`+)` Quá khứ đơn : S + V( ed/PI ) + O
`+)` Quá khứ hoàn thành : S + had + V ( ed/PII ) + O
`6)` was having.
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào trong quá khứ.
`->` Quá khứ tiếp diễn + when + Quá khứ đơn.
`+)` Quá khứ đơn : S + V ( ed/PI ) + O
`+)` Quá khứ tiếp diễn : S + was/were + V-ing + O
`***` Hành động chen vào dùng thì quá khứ đơn.
`7)` had done `-` saw.
`-` Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ `->` Quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn.
`+)` Quá khứ đơn : S + V( ed/PI ) + O
`+)` Quá khứ hoàn thành : S + had + V ( ed/PII ) + O
`8)` got `-` had left.
`-` Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ `->` When + quá khứ đơn + quá khứ hoàn thành.
`+)` Quá khứ đơn : S + V( ed/PI ) + O
`+)` Quá khứ hoàn thành : S + had + V ( ed/PII ) + O.
`9)` caught.
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào trong quá khứ.
`->` Quá khứ tiếp diễn + when + Quá khứ đơn.
`+)` Quá khứ đơn : S + V ( ed/PI ) + O
`+)` Quá khứ tiếp diễn : S + was/were + V-ing + O
`***` Hành động chen vào dùng thì quá khứ đơn.
`10)` was watching.
`-` Diễn tả hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ `->` Quá khứ tiếp diễn : S + was/were + V-ing + O
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
42
0
5. Là gone chứ ạ?
3055
53150
1765
5 gone là V3 của go r, vs lại nếu là gone thì phải có have/has/had nha b.