

Teacher: Good morning, class. What (we/learn) ___________________ today?
Students: We (learn) ___________________ about simple past tense.
Teacher: That’s right. Can anyone tell me how to form it?
Student: We (add) ___________________ -ed to regular verbs.
Teacher: Correct! Can you give me an example?
Student: Sure! Yesterday, I (play) ________________ soccer with my friends.
Teacher: Good job! Now, let’s (practice) ___________________ some exercises.
Student: Okay! I (try) ___________________ my best.
Teacher: Great! What (you/do) _____________________ last weekend?
Student: I (visit) _________________ my cousins. We (have) _____________ a lot of fun.
Teacher: That sounds interesting! (anyone/want) ____________________ to share their weekend activities? Student: Yes! I (watch) _________-_____ a movie with my family.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1,` are we learning
- Diễn tả hành động chắc chắn sẽ xảy ra
- HTTD - NV : are/am/is + S + V-ing ... ?
`2,` are learning
- HTTD - KĐ : S + am/is/are + V-ing ..
`3,` add
- HTĐ - KĐ : S + V-s/es/inf ...
`4,` played
- DHNB : yesterday -> QKĐ
- KĐ : S + V2/ed ...
`5,` practice
- Let's + V0 -> Đề nghị
`6,` will try
- Quyết định, lời nói bất chợt, chưa có dự định trước
`7,` did you do
- DHNB : last weekend -> QKĐ
- NV : Did + S + V0 ?
`8,` visited
- Diễn tả sự việc đã xảy ra ở quá khứ
`9,` had
- Diễn tả sự việc đã xảy ra ở quá khứ
`10,` Does anyone want
- Bối cảnh quay trở về hiện tại
- HTĐ - NV : do/does + S + V0 ?
`11,` watched
- Hành động đã xảy ra ở quá khứ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` bb1. ` are we learning
` bb2. ` are learning
` bb3. ` add
` bb4. ` played
` bb5. ` practice
` bb6. ` will try
` bb7. ` did you do
` bb8. ` visited
` bb9. ` had
` bb10. ` Does anyone want
` bb11. ` watched
` -__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__- `
` *** ` CT Thì HTTD :
` (+) ` S `+` Tobe(Is `/` Am `/` Are) `+` V`-`ing
` S = ` I `+` am `+` V`-`ing
` S = ` He `/` she `/` it `/` N số ít `/` N không đếm được `+` is `+` V`-`ing
` S = ` You `/` we `/` they `/` N số nhiều `+` are `+` V`-`ing
` (-) ` S `+` Tobe(Is `/` Am `/` Are) `+` not `+` V`-`ing
` @ ` Trong đó :
“Am not” không có dạng viết tắt
Is not `=` Isn’t
Are not `=` Aren’t
` (?) ` Tobe(Is `/` Am `/` Are) ` + ` S `+` (not) `+` V`-`ing `?`
` *** ` Dạng câu hỏi : WH `-` word `+` am `/` is `/` are `+` S `+` V`-`ing `?`
` ----------------------- `
` - DHNB : `
` + ` Now (bây giờ), Right now (ngay bây giờ)
` + ` At the moment (ngay lúc này), At present (hiện tại)
`+` It’s `+` giờ cụ thể `+` now
` + ` Look `!``/` Watch `!` (Nhìn kìa)
` + ` Listen `!` (Nghe này `!`)
` + ` Keep silent `!` (Hãy giữ im lặng `!`)
` + ` Watch out `! = ` Look out `!` (Coi chừng `!` )
` to ` Cách dùng :
` + ` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
` + ` Diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói
` + ` Diễn tả một hành động `/` sự việc sắp xảy ra trong tương lai gần, thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn
` + ` Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây ra sự bực mình hay khó chịu cho người nói.
` @ ` Cách dùng này được dùng với trạng từ : Always, continually
` -__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__- `
` *** ` CT Thì HTĐ :
` @ ` Với VTobe
` (+) ` S `+` am `/` is `/` are `+` N `/` Adj
` @ ` Trong đó :
S ` = ` I `+` am
S ` = ` He `/` She `/` It `+` is
S ` = ` You `/` We `/` They `+` are
` (-) ` S `+` am `/` is `/` are `+` not `+` N `/` Adj
` @ ` Trong đó :
“Am not” không có dạng viết tắt
Is not `=` Isn’t
Are not `=` Aren’t
` (?) ` Am `/` Is `/` Are `+` S `+` N `/` Adj `?`
` *** ` Dạng câu hỏi : WH `-` word `+` am `/` is `/` are `+` S `+` O `?`
` ----------------------- `
` @ ` Với V thường
` (+) ` S `+` V`(-s``/es) +` O
` @ ` Trong đó :
S `=` I `/` You `/` We `/` They `/` Danh từ số nhiều `+` V`-`inf
S `=` He `/` She `/` It `/` Danh từ số ít `+` V`(-s``/es) `
` (-) ` S `+` (TĐT) do `/` does `+` not `+` V`-`inf `+` O
` @ ` Trong đó :
Do not `=` don’t
Does not `=` doesn’t
S `=` I `/` You `/` We `/` They `/` Danh từ số nhiều `+` Do not
S `=` He `/` She `/` It `/` Danh từ số ít `+` Does not
` (?) ` (TĐT)Do `/` Does `+` S `+` V`-`inf `+` O `?`
` *** ` Dạng câu hỏi : WH `-` word `+` (TĐT)do `/` does `+` S `+` V`-`inf `+` O `?`
` ----------------------- `
` - DHNB : ` Adverbs of frequency (Trạng từ chỉ tần suất, chỉ sự thường xuyên)
` + ` Always
` + ` Usually
` + ` Often
` + ` Frequently
` + ` Sometimes
` + ` Seldom
` + ` Rarely
` + ` Hardly
` + ` Never
` + ` Generally
` + ` Regularly
` + ` Every ` + ` day `/` week `/` month `/` year `/` morning `/` evening `/` afternoon `...`
` + ` Once `/` twice `/` three `/` four times `….. ` a day `/` week `/` month `/` year `,.... ` : Một lần `/` hai lần `/` ba lần `/` bốn lần `……..` mỗi ngày `/` tuần `/` tháng `/` năm
` ----------------------- `
` -> ` Cách dùng
` + ` Diễn tả những hành động, sự việc diễn ra lặp đi lặp lại, thường xuyên hay một thói quen thường nhật.
` + ` Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên
` + ` Diễn tả những sự sắp xếp thời gian, cố định, một lịch trình có sẵn, chương trình, thời gian biểu và khó có khả năng thay đổi như lịch tàu, xe, máy bay, lịch học, lịch trình du lịch
` + ` Diễn tả trạng thái, cảm giác, cảm xúc của một chủ thể ngay tại thời điểm nói.
` + ` Diễn tả các hướng dẫn, chỉ dẫn
` -__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__-__- `
` *** ` CT Thì QKĐ
` @ ` Với VTobe :
` (+) ` S `+` was `/` were ` + ` O (Adj`/`N)
` @ ` Trong đó :
S `=` I`/` He`/` She`/` It`/` N số ít `+` was
S `=` We`/` You`/` They`/` N số nhiều `+` were
` (-) `S + was `/` were `+` not
` @ ` Trong đó :
Was not `=` wasn’t
Were not `=` weren’t
` (?) ` Was `/` Were `+` S `+` O `?`
` *** ` Dạng câu hỏi : Wh`-`word `+` Was`/`Were `+` S `+` V`-`inf ` + ` O `?`
` ----------------------- `
` @ ` Với V thường :
` (+) ` S `+` V2`/-` ed `+` O
` (-) ` S `+` did not ` + ` V`-`inf
` (?) ` Did `+` S `+` V`-`inf `?`
` *** ` Dạng câu hỏi : Wh`-`word `+` Did `+` S `+` V`-`inf ` + ` O `?`
` ----------------------- `
` - DHNB : ` Yesterday
` + ` Ago `+` Time (Trong quá khứ)
` + ` Last `+` week`/` year`/`month
` + ` In the past
` + ` The day before
` + ` Những khoảng thời gian đã qua trong ngày : Today, this morning, this afternoon, this evening...
` ----------------------- `
` -> ` Cách dùng Thì QKĐ:
` + ` Diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ.
` + ` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt một khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt.
` + ` Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.
` + ` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác đang diễn ra trong quá khứ.
` + ` Dùng để miêu tả một sự kiện lịch sử.
` + ` Khi hành động xảy ra một cách rõ ràng ở một thời điểm nhất định ngay cả khi thời điểm này không được đề cập đến.
` + ` Thì quá khứ đơn được dùng cho những hành động đã hoàn tất trong quá khứ ở một thời điểm nhất định. Vì thế nó được dùng cho một hành động quá khứ khi nó chỉ rõ thời điểm hoặc khi thời điểm được hỏi đến.
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin