

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án + Giải thích các bước giải:
`1)` competition
`=>` There is + a/an + [noun]
`2)` jogging
`=>` go + V-ing
`3)` excited
`=>` be + adj + about + V-ing/N
`4)` beauty
`=>` explore the + [noun]
`5)` campers
`=>` Thousands of + [plural noun]
`6)` relaxing
`=>` a/an + adj + noun
`7)` compete
`=>` people + V (hiện tại đơn)
`8)` outdoors
`=>` built + [trạng từ chỉ nơi]
`9)` collection
`=>` have an impressive + [noun]
`10)` bakery
`=>` The + [noun] + is opposite...
`11)` relax
`=>` help + sb + V (nguyên mẫu)
`12)` beautiful
`=>` make + adj + noun
`13)` collecting
`=>` love + V-ing
`14)` relaxed
`=>` feel + adj
`15)` preparations
`=>` make + [noun]
`16)` messy
`=>` is + adj
`17)` lovely
`=>`adj + noun
`18)` hobbies
`=>` popular + [plural noun]
`19)` usually
`=>` usually + V (hiện tại đơn)
`20)` Swimming
`=>` V-ing làm chủ ngữ nên cần V-ng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` competition
`2.` jogging
`-` go + V_ing
`3.` excited
`4.` beauty
`5.` campers
`6.` relaxing
`7.` compete
`-` HTD : S + V_s/es/inf
`8.` outdoors
`9.` collection
`10.` bakery
`11.` relax
`-` help + sb + V_inf
`12.` beautiful
`13.` collecting
`-` love + V_ing
`14.` relaxed
`15.` preparations
`16.` messy
`17.` lovely
`18.` hobbies
`19.` usually
`20.` Swimming
`-----------------------`
`-` Xác định vị trí đó cần dùng loại từ gì.
`+` (mạo từ) + adj + N
`+` V + adv và ngược lại
`+` adv + adj
`+` be, make, feel, keep, become, seem, look + adj
`+` an/a/the, sở hữu cách, any, some, many, much, of + N
`+` have, bring, find + N
`+` ttsh (my/your/our/his/her/their/its) + N
`+` this/that/these/those + N
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
360
511
346
Cho t hỏi xíu bh đoàn ă?
360
511
346
Với cả tuần này t ms cày đc nên xl ha=)
360
511
346
Cứ lm đoàn đi=)
360
511
346
Tối t on còn tầm 20 - 30 c t lm nốt cho=)
442
7330
529
cũng đ mà ko biết làm đ ko hồi còn đi học trên trướng nữa ;-;;
360
511
346
Éc*
360
511
346
T cũm k chắc có thể gánh đc từng đs k;-;;