

lờ ớp lớp sắc lớp
dờ iu diu.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`21` You didn't tell us the reason why we have to cut down our daily expenses.
`22` The day when she left was rainy.
`23` I've sent him two letters, neither of which he has received.
`24` That man is an artist whose name I don't remember.
`25` One of the elephants that we saw at the zoo had only one tusk.
`26` That car, whose engine is very good, belongs to Dr. Clark.
`27` You sent me a present for which I thank you very much.
`28` This is Mrs. Jones, whose son won the championship last year.
`29` Rod Lee, whose sister I know, has won an Oscar.
`30` Is this the style of hair that your wife wants to have?
----------------------------------------------------------------------------
`I` Các ĐTQH:
`1` Who:
`-` Thay thế cho: người.
`-` Chức năng: Chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.
`2` Whom:
`-` Thay thế cho: người.
`-` Chức năng: Tân ngữ của động từ hoặc giới từ trong mệnh đề quan hệ. (Trang trọng hơn who khi làm tân ngữ).
`3` Which:
`-` Thay thế cho: vật, con vật, hoặc toàn bộ một mệnh đề (trong mệnh đề quan hệ không xác định).
`-` Chức năng: Chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.
`4` That:
`-` Thay thế cho: người, vật, con vật.
`-` Chức năng: Chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.
`-` Đặc điểm:
+ Chỉ dùng trong mệnh đề quan hệ xác định
+ Không được dùng sau dấu phẩy (trong mệnh đề không xác định) hoặc sau giới từ.
+ Thường được dùng trong văn nói và viết không quá trang trọng.
`5` Whose:
`-` Thay thế cho: sự sở hữu của người hoặc vật.
`-` Chức năng: Đóng vai trò như một tính từ sở hữu. Luôn đi kèm với một danh từ.
`II` Các trạng từ quan hệ:
`1` Where:
`-` Thay thế cho: nơi chốn (in/at/on which).
`2` When:
`-` Thay thế cho: thời gian (in/on/at which).
`3` Why:
`-` Thay thế cho: lý do (for which).
`III` Công thức:
`-` Noun/Pronoun + Relative Pronoun/Adverb+ Clause
+ Noun/Pronoun: Danh từ hoặc đại từ mà mệnh đề quan hệ bổ nghĩa.
+ Relative Pronoun/Adverb: Đại từ hoặc trạng từ quan hệ (who, whom, which, whose, that, where, when, why).
+ Clause: Mệnh đề quan hệ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` ----------------------- `
` *** ` Đại từ quan hệ đi với giới từ
` @ ` Đại từ quan hệ `+` S `+` V `…+` giới từ
` text\{! Lưu ý ! :} ` Có thể lược bỏ đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ xác định
` @ ` Giới từ `+` đại từ quan hệ `+` S `+` V `…`
` ----------------------- `
` bb21. -> ` You didn’t tell us the reason for which we have to cut down our daily expenses.
` bb22. -> ` The day on which she left was rainy.
` bb23. -> ` I’ve sent him two letters, neither of which he has received
` bb24. -> ` That man whose name I don't remember is an artist
` bb25. -> ` We saw these elephants at the zoo, one of which had only one tusk
` bb26. -> ` That car whose engine is very good belongs to Dr. Clark.
` bb27. -> ` Thank you very much for the present which you sent me.
` bb28. -> ` This is Mrs. Jones whose son won the championship last year.
` bb29. -> ` Rod Lee, whose sister I know, has won an Oscar.
` bb30. -> ` Is this the style of hair which your wife wants to have `?`
` ----------------------- `
` @ ` CT Who : `…` N (chỉ người) `+` who `+` V `+` O
` to ` Cách dùng : ` - ` Làm Chủ ngữ hoặc tân ngữ của động từ
` - ` Thay thế cho các N (Danh từ) chỉ người, đôi khi là con vật cưng đứng trước nó.
` @ ` CT Whom : `…` N (chỉ người) `+` whom `+` S `+` V
` to ` Cách dùng : ` - ` Thay thế cho các N (Danh từ) chỉ người
` - ` Là đại từ quan hệ thay thế cho tân ngữ chỉ người (Đứng sau tiền ngữ chỉ người để làm tân ngữ cho động từ đứng sau nó).
` @ ` CT Whose : `…` N (chỉ người `/` vật) `+` whose `+` N `+` V `/` S `+` V `+` O
` to ` Cách dùng :` - ` Được sử dụng để thay thế tính từ sở hữu trong câu
` - ` Đứng sau danh từ chỉ người, vật
` text\{! Lưu ý ! :} ` Sau Whose thường là một N (Danh từ)
` @ ` CT Which : `...` N(thing) ` + ` which ` + ` V `+` O
hay ` : ...` N(thing) ` + ` which ` + ` S `+` V
` to ` Cách dùng : ` - ` Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đại diện ngôi đồ vật, động vật.
` - ` Bổ sung cho cả câu đứng trước nó
` - ` Thay thế cho N (Danh từ) chỉ vật
` @ ` CT That : `...` N `+` that `+` V `+` O `/... ` N `+` that `+` S `+` V
` to ` Cách dùng : ` - ` Đại từ quan hệ chỉ người hoặc vật
` - ` Làm chủ ngữ, tân ngữ để thay thế cho cả N chỉ người và N chỉ vật
` - ` Có thể thay thế cho cả who, whom và which trong mệnh đề quan hệ xác định.
` @ ` CT When : `...` N (time) `+` when `+` S `+` V ` … ` (When `=` On `/` In `/` At `+` Which)
` to ` Cách dùng : ` - ` Chỉ thời gian, đứng sau những từ chỉ thời gian (Thay thế), thay cho when
` @ ` CT Where : `...` N (place) `+` where `+` S `+` V ` … ` (Where `=` On `/` In `/` At `+` Which)
` to ` Cách dùng : ` - ` Dùng để thay thế các từ `/` cụm từ chỉ nơi chốn `/` địa điểm, dùng thay cho there.
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin