

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án:Tham khảo nha!
111. A
112. C
113. B
114. B
115. B
116. A
117. A
118. C
119. A
120. B
121. A
122. C
123. A
124. B
125. B
126. B
Chúc bạn học tốt nha!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Part 5/
Passage 1/
111. A there are + N đếm được số nhiều
112. C these + N số nhiều
113. B next to: bên cạnh
114. B (nobody -> chia động từ số ít)
115. B a/an adj N
116. A to V: để làm gì
117. A câu đk loại 1
118. C from: từ
Passage 2/
119. A bị động QKĐ was/were V3/ed
120. B could: có thể
121. A when: khi
122. C đã xảy ra trong quá khứ -> QKĐ
123. A của họ
124. B much + so sánh hơn
125. B still ~ vẫn
126. B there are ~ have/has
Passage 3/
127. C chủ ngữ số ít -> S Vs/es
128. D a/an + N số ít (an đứng trước nguyên âm)
129. A experience
130. B quản lý
131. A cuộc phỏng vấn
132. B đề xuất, đưa ra
133. B references
134. A company ~ công ty
PART 6/
135. A Oh good!
136. C let's V: đề xuất, gợi ý
137. C ~ không sao đâu
138. C how do you do
139. B how much be S (hỏi giá)
140. B speak English ~ nói tiếng Anh
141. C yes, please
142. C of course
143. A let's V
Bảng tin
2119
23325
1417
hello