

Bài tập 2: Chia động từ trong ngoặc ở thì Quá khứ đơn hoặc Quá khứ tiếp diễn.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. was reading `//` rang
`2`. was cooking `//` arrived
`3`. were playing `//` started
`4`. were walking `//` saw
`5`. was taking `//` knocked
`6`. were sleeping `//` went
`7`. was doing `//` came
`8`. was driving `//` noticed
`9`. was listening `//` called
`10`. were having `//` began
_____________________
`+` When + `S_1` + V-ed `//` V2, `S_2` + was `//` were + V-ing, ..: Diễn tả một hành động diễn ra thì có một hành động khác xen vào
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`Đáp` `án:`
1. was reading / rang
2. was cooking / arrived
3. were playing / started
4. were walking /saw
5. was taking / knocked
6. were sleeping / went
7. was doing / came
8. was driving / noticed
9. was listening / called
10. were having / began
----------------------------------------------
Công thức thì QKTD
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
--> Diễn tả hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong quá khứ
--> Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào (while / when)
--> Diễn tả hành động xảy ra song song / cùng lúc
DHNB: at + giờ + thời gian trong QK, at this time + thời gian trong QK, ...
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin