

Cứuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuu
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

`Đáp` `án:`
`color{red}{~IV~}`
1. C
simple (a) đơn giản = easy (a) dễ
2. B
difficult (a) = hard (a) khó
`color{red}{~V~}`
1. C
like (v) thích >< hate (v) ghét
2. C
young (a) trẻ >< old (a) già
`color{red}{~VI~}`
1. D
find (v) tìm → một quyển sách trong thư viện
2. C
name (n) tên → Nếu bạn biết tên của tác giả, hãy đi đến danh mục tác giả
3. A
and: và
→ hãy tìm tựa đề sách và kiểm tra nhãn trên kệ
4. B
look for (phr.v) tìm kiếm
5. A
title (n) tiêu đề → nếu bạn không biết tên tác giả , hãy đi đến danh mục tiêu đề / tựa đề
6. C
There is + N số ít
7. A
subject (n) chủ đề, đề tài
8. B
before: trước khi
→ Hãy để thủ thư đánh dấu nó trước khi bạn cầm / đem nó ra khỏi thư viện
`color{red}{~VII~}`
1. A
S + am/is/are + O : thì HTĐ
tobe + ADV chỉ tần suất
at home: ở nhà
in + buổi
2. B
ADV chỉ tần suất + V
S + V1/s/es: thì HTĐ
celebrate sth: kỷ niệm cái gì
with sb: với ai
3. D
What time: hỏi giờ
Wh + do/does + S +V1? thì HTĐ
get up (phr.v) thức dậy
on + ngày
4. C
ADV chỉ tần suất + V
S + V1/s/es: thì HTĐ
speak sth: nói cái gì
tính từ sở hữu + danh từ
5. D
ADV chỉ tần suất + V
S + V1/s/es: thì HTĐ
at + giờ + phút
six forty-five: 6 giờ 45 phút
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

$#Coldguy63$
`\text{IV}`.
Câu `1`. `C`.
`⇒` simple `(adj)` `:` đơn giản.
`=` easy `(adj)` `:` dễ, dễ dàng.
Câu `2`. `B`.
`⇒` difficult `(adj)` `:` khó.
`=` hard `(adj)` `:` khó khăn.
`\text{V}`.
Câu `1`. `C`.
`⇒` like `(v)` `:` thích.
`⊄` hate `(v)` `:` ghét.
Câu `2`. `C`.
`⇒` young `(adj)` `:` trẻ.
`⊄` old `(adj)` `:` già.
`\text{VI}`.
Câu `1`. `D`.
`⇒` find `+` a`/`an `+` n `:` tìm một cái gì đó...
Câu `2`. `C`.
`⇒` authors's name `:` tên của tác giả.
`@` Vế sau có "author catalogue" `→` danh mục tác giả, nên đáp án `C` là đúng.
Câu `3`. `A`.
`⇒` tittle of the book `:` tiêu đề của sách.
`⇒` find `+` `(`the`)` `+` st `:` tìm cái gì đó.
`@` Vế sau có "check the shelf mark" `→` kiểm tra nhãn ở trên kệ, nên đáp án `A` là phù hợp do nối tiếp `2` câu có hành động xảy ra trước đó và tiếp theo.
Câu `4`. `B`.
`⇒` look for `(phr.v)` `:` tìm kiếm `→` một cụm từ cố định phổ biến.
Câu `5`. `A`.
`⇒` go to `+` `(`mạo từ`)` `+` địa điểm `:` đi đến đâu đó.
`⇒` tittle catalogue `:` danh mục tiêu đề.
`@` Đáp án `A` là hợp lí do trong câu có đề cập đến việc nếu bạn không biết tên tác giả, có thể tìm đến danh mục tiêu đề.
Câu `6`. `C`.
`⇒` There is `+` N `(`số ít`)`.
Câu `7`. `A`.
`⇒` under `+` `(the)` `+` st `:` dưới cái gì đó...
`@` Tittle `:` tiêu đề, thường nằm trong hoặc liên quan tới "subject" `:` chủ đề, đề tài.
Câu `8`. `B`.
`@` Hãy để thủ thư đánh dấu nó trước khi bạn cầm ra khỏi thư viện.
`\text{VII}`.
Câu `1`. `A`.
`⇒` tobe `+` trạng từ tần suất.
`⇒` S `+` am`/`is`/`are `+` O `→` thì `\text{HTĐ}` dạng tobe.
Câu `2`. `B`.
`⇒` trạng từ tần suất `+` V.
`⇒` with `+` sb `:` với ai.
Câu `3`. `D`.
`⇒` Wh`-` `+` TĐT `+` S `+` trạng từ tần suất `+` V `+` st `?`
`⇒` on `+` một ngày trong ...
Câu `4`. `C`.
`⇒` trạng từ tần suất `+` V.
`⇒` `\text{TTSH}` `+` `\text{DT}`.
Câu `5`. `D`.
`⇒` trạng từ tần suất `+` V.
`⇒` at `+` giờ `+` phút.
`--------`
`@` Thì hiện tại đơn dạng V thường `:`
`(+)` S `+` V`-`s,es`/`V`-`ngt `+` O.
`(-)` S `+` do`/`does `+` V`-`ngt `+` O.
`(?)` Do`/`Does `+` S `+` V`-`ngt `+` O `?` `-` Yes, S `+` do`/`does ; No, S `+` do`/`does `+` not.
`--------`
`\text{Have a nice day}`.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin