

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
10. A
Giải thích:
- Trong câu có "from Monday to Friday", và câu nói về một thói quen được lặp đi lặp lại, vì thế ta chia động từ ở thì hiện tại đơn.
- Chủ ngữ của câu ("Cuong and Minh") chỉ nhiều người và câu trên là câu khẳng định nên ta giữ nguyên động từ.
- Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn:
S + V(s/es) (Nếu S là "he", "she", "it", danh từ số ít/không đếm được,...)
S + V-inf (Nếu S là "you", "we", "they", danh từ số nhiều,...)
11. A
Giải thích:
- Trong câu có trạng từ chỉ tần suất "everyday", vì thế ta chia động từ ở thì hiện tại đơn.
- Chủ ngữ của câu ("School") là danh từ số ít và câu trên là câu khẳng định nên ta thêm "-es" vào sau động từ "finish".
12. D
Giải thích:
- Giải nghĩa các từ và câu, ta thấy chỉ có "interesting" (thú vị) là đúng ngữ cảnh khi miêu tả "lesson" (tiết học).
- Nghĩa của các từ còn lại:
+ nice (adj): tốt bụng (thường dùng để chỉ người)
+ disappointing (adj): đáng thất vọng
+ pleasant (adj): vui vẻ
- Dịch câu: Trẻ em sẽ chăm học nếu các tiết học thú vị.
13. A
Giải thích: Ta có cụm từ "take an exam": Làm một bài thi
14. B
Giải thích:
- "look" trong câu là động từ miêu tả cảm giác, vì thế nên từ trong chỗ trống phải là một tính từ. (loại A và C)
- "exciting" có nghĩa là "hào hứng" (chỉ tính chất của sự vật) (loại D)
- "excited" cũng có nghĩa là "hào hứng" (chỉ cảm xúc của con người)
15. C
Giải thích:
- Từ cần điền phải là một tính từ, nên ta chọn C.
- international (adj): thuộc quốc tế
16. D
Giải thích: Ta có cụm từ: do gymnastics có nghĩa là "tập thể dục (tập gym)"
17. A
Giải thích:
- Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn "laboratory" (phòng thí nghiệm)
- Nghĩa của các từ còn lại:
+ labor (n): người lao động
+ laborious (adj): cần mẵn, chăm chỉ
- Dịch câu: Đây là phòng thí nghiệm, nơi mà chúng tôi thực hiện tất cả các thí nghiệm.
18. D
Giải thích:
- Từ cần điền phải là một tính từ nên ta loại 2 phương án là B và C.
- Xét nghĩa của 2 từ còn lại, "healthful" có nghĩa là "lành mạnh, tốt cho sức khỏe"; "healthy" có nghĩa là "khỏe mạnh" nên ta chọn D ("healthy" phù hợp với ngữ cảnh trong câu)
19. B
Giải thích: Dễ dàng nhận ra đáp án là B vì ta có cụm từ "play football" (chơi bóng đá)
20. D
Giải thích:
- Xét nghĩa của câu, ta chỉ có thể chọn "uniform" (bộ đồng phục)
- Dịch câu: Ở nhiều trường học tại Việt Nam, học sinh phải mặc đồng phục.
- Nghĩa của các từ còn lại:
+ clothing (n): quần áo nói chung
+ suit (n): bộ vest
+ coat (n): áo khoác, áo choàng
21. A
Giải thích: Ta có cấu trúc: share sth with sb: chia sẻ thứ gì cho ai
22. D
Giải thích:
- Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn "put on" (mặc vào, đeo vào)
- Dịch câu: Hãy mặc áo đồng phục vào và đi đến trường.
- Nghĩa của các cụm động từ còn lại:
+ take off (v.phr): (máy bay) cất cánh
+ put off (v.phr): hoãn lại
+ wear on (v.phr): (thời gian) trôi qua thật chậm
23. C
Giải thích:
- Dựa vào nghĩa của câu và các từ "physics, computer science, etc." (chỉ các môn học), ta điền từ "subjects" (môn học)
- Dịch câu: Chúng ta có thêm một số môn học mới trong năm học này: vật lí, khoa học máy tính,...
24. D
Giải thích: Đây là câu nêu số lượng của học sinh, vì thế ta chọn "There're"
25. A
Giải thích: Đây là câu hỏi về sự lựa chọn (mang nghĩa "Cái nào?"), vì thế ta chọn "which".
26. C
Giải thích:
- Cấu trúc đơn giản của câu hỏi Yes/No trong thì hiện tại đơn.
- Cấu trúc: Do/Does + S + V-inf?
Yes, S + do/does | No, S + don't/doesn't
27. B
Giải thích: Câu hỏi hỏi về thời gian, và chỉ có câu B là nói về thời gian ("Monday", "Friday")
28. A
Giải thích: Cấu trúc đơn giản trong giao tiếp hằng ngày. Khi muốn giới thiệu bản thân và chào hỏi người khác, ta thường nói "Nice to meet you."
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
10. A
→ From Monday to Friday → chỉ hđ diễn ra hằng ngày → dùng thì HTĐ
→ Cấu trúc thì HTĐ:
(+) S + Vs,es + ...
(-) S + don't/doesn't + V + .....
(?) Do/Does + S V + ....?
→ Trans: Cường và Minh đi xe đạp tới trường từ thứ 2 đến thứ 6
11. A
→ Trans: Trường tan học lúc 4:30 mỗi ngãy
12. D
→ to be + Adj
→ Trans: Học sinh sẽ học chăm chỉ nếu bài học thú vị
13. A
→ take an exam: làm bài kiểm tra
→ Trans: Tôi luôn luôn cảm thấy lo lắng khi làm bài kiểm tra
14. B
→ people: NOUN + ED
→ Trans: Những đứa trẻ nhìn có vẻ rất hào hứng trong khi đang chơi game trong giờ giải lao
15. C
→ ADJ + NOUN
→ Trans: Wellspring Saigon là một trường quốc tế
16. D
→ do + hoạt động / môn thể thao
Ex: do yoga, do judo, do karate, do gymnastics, ......
→ Trans: Carol tin rằng tập thể dục mỗi ngày là một cách tốt để khỏe mạnh
17. A
→ do experiments: làm thí nghiệm
laboratory: phòng thí nghiệm
→ Trans: Đây là phòng thí nghiệm nơi mà chúng tôi làm tất cả thí nghiệm
18. D
→ TOBE + ADJ
→ Trans: Họ khỏe mạnh vì họ tập võ mỗi ngày
19. B
→ play football: chơi bóng đá
→ Trans: Những đứa trẻ thích chơi bóng đá
20. D
→ uniform: đồng phục
→ Trans: Học sinh ở nhiều trường Việt Nam thường mặc đồng phục
21. A
→ Trans: Một người bạn tốt luôn chia sẻ mọi thứ với bạn cùng lớp của cô/anh ấy
22. D
→ put on: mặc
→ Trans: Hãy mặc đồng phục và đi học
23. C
→ Chúng tôi có một số môn học mới: Lý, Tin,...
24. D
25. A
→ Which class are you in: Bạn học lớp nào?
26. C
→ Do + S + V + O?
→ Yes I do / No, I don't
27. B
→ When: chỉ thời gian]
28. A
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin