

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` consists
`-` sự thật hiển nhiên `->` HTĐ : S + V_s/es/inf
`2.` will be
`@` HTĐ + when/while + TLĐ
`@` TLĐ : S + will + V_inf
`3.` got
`@` While/when + QKTD + QKĐ
`-` Hành động đang xảy ra : QKTD
`-` Hành động xen vào : QKĐ
`4.` was
`@` HTHT + since + QKĐ
`5.` called
`@` Before + QKĐ + QKHT
`-` Một hành động xảy ra sau, một hành động xảy ra trước : QKHT
`6.` get
`@` HTHT + before + HTĐ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` consists
`->` Sự thật hiển nhiên `→` `HTĐ(+):` S `+` Vo, s, es
`2.` will be
`->` Hành động trong tương lai `→` `TLĐ:` S `+` will `+` Vo
`3.` got
`->` `1` hành động đang diễn ra thì bị cắt ngang: S `+` was/ were `+` V`-`ing, S `+`Ved/ `C_2`
`4.` was
`->` `HTHT(+)` S `+` has/ have `+` Ved/ C`_3` (since `+` S `+` Ved/ `C_2`)
`->` `DHNB:` since
`->` Sau since là mốc thời gian quá khứ
`5.` called
`->` `QKĐ:` S `+` Ved/ `C_2`
`->` Hành động call xảy ra sau
`6.` get
`->` before `+` S `+` V (`HTĐ`)
`->` Sau before dùng hiện tại đơn để chỉ tương lai
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin