

Mong mn giúp ạ.Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1,` at
- at (pre) : tại; ở
`2,` buy
- want to do sth : muốn làm gì
- buy (v) : mua
`3,` shows
- show (v) : trình bày; đưa ra
`4,` like
- like sth : thích cái gì
`5,` because
- MĐ chỉ lý do : S + V + because + S + V
`6,` prefers
- prefer sth : thích cái gì hơn
`7,` thinks
- think (v) : suy nghĩ
`8,` takes
- take (v) : lấy
_______________________
`@` HTĐ
- KĐ : S + V-s/es/inf. ..
- PĐ : S + do/does + not + Vbare-inf ...
- NV : Do/does + S + Vbare-inf ... ?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1)` at
at + place : tại đâu , ở đâu
`2)` buy
buy ( v ) : mua
want to + V(bare) : muốn làm gì
`3)` shows
show (v) : trình bày , đưa ra
`4)` like
like + something/somebody
`5)` because
Cấu trúc : S + V + because + S + V
`6)` prefers
prefer : thích hơn
`7)` thinks
think (v) : suy nghĩ
`8)` take
take ( v) : lấy
Cấu trúc HTĐ
Do/does + S + V(bare)
S + V(s/es) + ....
S + don't/doesn't + V(bare)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin