

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$#Coldguy63$
`1`. `A`. together
`→` "get together" `=` tụ họp lại, phù hợp với "talk about their stamps".
`2`. `B`. will help
`→` Dùng Câu điều kiện loại `1` `:` If `+` S `+` V, S `+` will `+` V.
`3`. `D`. take
`→` Cấu trúc thường gặp `⇒` How long will it take `(`somebody`)` to do something `?`
`4`. `B`. was built
`→` Dạng bị động quá khứ `:` "was built".
`5`. `B`. traffic
`→` "too much" dùng với danh từ không đếm được `→` traffic là đúng `(`crowd `:` đếm được`)`.
`6`. `A`. However
`→` Câu trên thể hiện sự đối lập giữa `2` vế câu `→` dùng However.
`7`. `C`. used to
`→` “used to `+` V” `=` thói quen trong quá khứ.
`8`. `D`. Neither does Vy
`→` Câu phủ định `→` dùng “Neither does…” để thể hiện sự đồng tình.
`9`. `D`. Neither does Vy
`→` Câu phủ định `→` dùng “Neither does…” để thể hiện sự đồng tình.
`10`. `C`. much `–` a little
`→` “much” đi với phủ định, “a little” để nói “chỉ một ít”.
`11`. `D`. Good idea
`→` Câu lời mời, rủ rê `→` đáp bằng câu thể hiện đồng ý nhẹ nhàng.
`12`. `A`. You're welcome
`→` Lời đáp lịch sự và phổ biến với “thank you”.
`13`. `A`. Yes, I can, Madam
`→` Câu xin phép lịch sự → đáp bằng lịch sự và xác nhận.
`14`. `A`. I’ll take a cab, perhaps
`→` Hỏi cách đi lại `→` trả lời bằng phương tiện di chuyển.
`15`. `D`. Oh, the meeting was boring.
`→` Hỏi ý kiến `→` đưa ra nhận xét. Các phương án khác không liên quan hoặc không đúng ngữ cảnh.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
106
426
99
giải thíc chi tiết đc ko ạ!
0
2269
1
`15` `D` mak:)
188
1044
95
Oce, cảm ơn nhe =))
0
2269
1
của t đúng ak
188
1044
95
Của bạn giống của tôi mà =))